梟
hàoNôm kiêu
Hán Việt: hào · Pinyin: xiāo · Nôm: kiêu
Tổng quan
Con vọ. Xem thêm chữ kiêu [梟], bộ Mộc [木]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāo |
|---|---|
| Hán Việt | kiêu |
| Âm Nôm | kiêu |
| Quảng Đông | hiu1 |
| Mân Nam | hiau |
| Nhật Bản | FUKUROU |
| Hàn Quốc | 효 |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ieu |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷ(r)aw |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷ(r)aw |
| Phản thiết | 于嬌切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con chim kiêu, một giống chim dữ giống như loài cú vọ, ngày núp trong hang, đêm mò chim chuột ăn thịt, ăn thịt cả mẹ đẻ. Con kiêu [梟] ăn thịt mẹ, con phá kính [破獍] (giòng muông) ăn thịt bố, con phá kinh người ta còn gọi là nó là con kính [獍], vì thế nên gọi kẻ bất hiếu là kiêu kính [梟獍]. Hình kiêu, một thứ hình chém đầu rồi bêu lên trên cây. Mạnh mẽ. Như kiêu kiệt [梟傑] người mạnh giỏi, kiêu kị [梟騎] quân kị mạnh, v.v. Tục gọi sự buôn muối lậu là diêm kiêu [鹽梟]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm kiêu si kiêu (cú mèo) [Eng: scops-owl]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鳥綱鴟鴞科鳥類的總稱。《說文解字.木部》:「梟,不孝鳥也。」明.張自烈《正字通.木部》:「梟,鳥生炎州,母嫗子百日,羽翼長,從母索食,食母而飛。關西名流離。又土梟,鷹身貓面,穴土而居。」 2.魁首。《淮南子.原道》:「為天下梟。」漢.王充《論衡.別通》:「東成令董仲綬,知為儒梟,海內稱通。」 3.違法犯禁以圖暴利的人。如:「私梟」、「毒梟」。 4.山顛。《管子.地員》:「其山之梟,多桔符榆。」 [動] 1.斬首懸頭於木上。如:「梟首示眾」。《史記.卷八.高祖本紀》:「梟故塞王欣頭櫟陽市。」漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「幸而破紹,梟其二子。」 2.斬除、消滅。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「寇賊不梟,國難未已。」 [形] 驍勇雄健。如:「梟雄」。《漢書.卷一.高帝紀上》:「北貉、燕人來,致梟騎助漢。」
Eng
- CC-CEDICT owl, valiant, trafficker
- JMdict owl (esp. the Ural owl, Strix uralensis)
ja
- JMdict 梟(ふくろう)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤于嬌切,音猇。【說文】鴞鴟,鸋鴂也。【爾雅·釋鳥】鴟鴞,鸋鴂。【郭註】鴟類。【孔疏】陸璣云:鴟鴞,似黃雀而小,幽人或謂之鸋鴂。【埤雅】鴞大如班鳩,綠色。【詩·陳風】有鴞萃止。【毛傳】惡聲鳥也。又【魯頌】翩彼飛鴞,集于泮林。又名鵩。【巴蜀異物志】鵩鴞體有文色,俗因形名之曰鵩。又名訓狐。一作梟。又【禮·內則】鵠鴞胖。【註】胖脅側薄肉,不可食。又有靑鴞,可作羹。【爾雅·梟鴟疏】其肉甚美,可爲羹臛,又可爲炙。【莊子·齊物論】見彈而求鴞炙。又獸名。【山海經】鉤吾山有獸,狀如羊身人面,目在腋下,虎齒人爪,音如嬰兒,名狍鴞。【註】卽饕餮。與鴟鳥別一種。
Thuyết Văn
鴟鴞、 寧鴂也。 从鳥。号聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。鴟當作。、也。鴞則爲寧鴂。舊則爲舊畱。不得舉一字謂爲同物。又不得因鴞與梟音近謂爲一物。又不得因鴞與鴟鵂音近謂爲一物也。舊不可單言。鴞不可單言鴞。凡物以兩字爲名者、不可因一字與他物同謂爲一物。 釋鳥。鴟鴞、鸋鴂。豳風毛傳同。方言曰。桑飛有工爵、過鸁、女匠、鸋鴂、懱爵諸名。陸璣曰。鴟鴞似黃雀而小。取茅秀爲窠。以麻紩之。如刺襪然。或謂之襪爵。按郭氏因一字謂寧鴂必屬。後人㴱信之者、謂此鳥呼旣取我子之鳥而告之耳。不知鳥名多自𧦝。開端一句正是鳥聲。 于嬌切。二部。按今人讀許嬌切。非。
【鴞】 (hào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) , Thanh phù (聲符): 号 (hiệu) Phiên thiết: Vu kiều thiết Thượng tự: 于 (vu) , Hạ tự: 嬌 (kiều) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vaò (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: si (Con cú tai mèo. Thườ) hào (Con vọ. Xem thêm chữ)、 ninh (Yên ổn.) quyết (Ninh…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鴵 · 䲷 · 𣝨 · 𤡔 · 𩾒 · 𩾓 · 𩾣 · 𩿋 · 枭 · 梟 · 鴞 · 鴵