鹽田

yán tián diêm điền

Hán Việt: diêm điền · Pinyin: yán tián

Tổng quan

quận Diêm Điền của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông | ruộng muối

Cấu tạo: (diêm) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Diêm Điền của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông | ruộng muối
  • Cihui diêm điền diêm điền ☆Ruộng muối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出鹽滷且可資汲取製鹽,或濱海取海水晒鹽之地。唐.段成式《酉陽雜俎.卷四.境異》:「鄯善之東,龍城之西南,地廣千里,皆為鹽田。行人所經,牛馬皆布氊臥焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用海水或盐湖水晒盐时挖的一排排的四方形浅坑。

Eng

  • CC-CEDICT see 鹽田區|盐田区[Yan2 tian2 Qu1]
  • CC-CEDICT saltpan
  • Cihui see 鹽田區|盐田区