麒麟

qí lín kì lân

Hán Việt: kì lân · Pinyin: qí lín

Tổng quan

kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc) | kỳ lân Trung Quốc | thường bị dịch sai thành hươu cao cổ

Cấu tạo: (kì) + (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc) | kỳ lân Trung Quốc | thường bị dịch sai thành hươu cao cổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中罕見的神獸。形似鹿,但體積較大;牛尾、牛蹄,頭上有獨角,背上有五彩毛紋,腹部有黃色毛。性情溫和,不傷人畜,不踐踏花草,故稱為「仁獸」。相傳世有聖人時此獸才會出現。《三國演義》第八○回:「自魏王即位以來,麒麟降生,鳳凰來儀,黃龍出現,嘉禾蔚生,甘露下降。」《幼學瓊林.卷四.鳥獸類》:「麒麟騶虞,皆好仁之獸;螟螣蟊賊,皆害苗之蟲。」也作「騏驎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代传说中的一种动物。形状像鹿,头上有角,全身有鳞甲,尾像牛尾。古人以为仁兽﹑瑞兽,拿它象征祥瑞。 2.比喻才能杰出的人。 3.见"麒麟阁"。 4.见"麒麟殿"。

Eng

  • CC-CEDICT (Chinese mythology) qilin|(old) giraffe
  • Cihui (Chinese mythology) qilin; (old) giraffe

ja

  • JMdict giraffe (Giraffa camelopardalis)|qilin (Chinese unicorn)|horse that can ride 1000 ri in a day