麒
kì
Hán Việt: kì · Pinyin: qí
Tổng quan
kỳ kỳ lân [Eng: unicorn]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qí |
|---|---|
| Hán Việt | kì |
| Quảng Đông | kei4 |
| Mân Nam | kî |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄑㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gi |
| Phản thiết | 渠之切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Kì lân} [麒麟] ngày xưa gọi là giống thú nhân đức. Con đực gọi là {kì}, con cái gọi là {lân}. Nguyễn Du [阮攸] : {Hu ta, nhân thú hề, kì lân} [吁嗟仁獸兮麒麟] (Kì lân mộ [麒麟墓]) Than ôi, lân là loài thú nhân từ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kỳ kỳ lân [Eng: unicorn]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「麒麟」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 麒〈名〉 (形声。从鹿,其声。《说文》仁兽也。”本义传说中的一种动物,其状如鹿,独角,全身生鳞甲,尾象牛。多用作吉祥的象征。又名麒麟”,又单称麟”) 麒麟 古代传说以为仁兽、瑞兽,形状像鹿而独角,尾像牛尾 麒,仁兽也,麋身,牛尾,一角。--《说文》 又如麒麟补服(明清武官的绣有麒麟的服饰);麒麟不至(仁兽不现。比喻乱世);麒麟斗(麒麟跟麒麟搏斗);麒麟袍(袍子上绣有麒麟者);麒麟门(上绘蓝色麒麟的官署暖阁后的一 道门) 喻杰出人物 应图求骏马,惊代得麒麟。--唐·杜甫《上韦左相二 麒qí
Eng
- CC-CEDICT used in 麒麟[qi2 lin2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】渠之切【正韻】渠宜切,𠀤音其。【說文】仁獸也。麕身牛尾,一角。張揖云:牡曰麒,牝曰麟。郭璞曰:麒似麟而無角。
Thuyết Văn
麒麟、仁獸也。 麇身、牛尾、一角。 从鹿。其聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本無麒麟二字。今依初學記補。公羊傳曰。麟者、仁獸也。何注。狀如麕。一角而戴肉。設武備而不爲害。所以爲仁也。麟者木精。毛詩傳曰。麟信而應禮。左傳服虔注。麟、中央土獸。土爲信。信禮之子。修其母致其子。視明禮修而麟至。思睿信立而白虎擾。言從成而神龜在沼。聽聦知正而名川出龍。貌恭性仁則鳳皇來儀。此左氏、毛氏說與公羊說不同也。五經異義。許愼謹案。禮運云。麟鳳龜龍、謂之四靈。龍、東方也。虎、西方也。鳳、南方也。龜、北方也。麟、中央也。是異義謂麟爲信獸。從左、毛說矣。而此云仁獸何也。異義早成。說文解字晚定。此云仁獸。用公羊說。以其角端戴肉。不履生蟲。不折生艸也。鄭駁異義曰。五事。言作從。從作乂。言於五事屬金。孔子作春秋。故應以金獸性仁之瑞。鄭說與奉德侯陳欽說略同。鄭云金獸性仁。許云仁獸。與鄭駁無異。但鄭君黨錮事解。箋毛詩信而應禮、乃依毛說。與駁異義相違。是知學固與年而徙矣。 爾雅釋獸文。 渠之切。一部。部曰。杜林以爲麒。
【麒】 (kì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿 (lộc) | Thanh phù (聲符): 其 (kì) Phiên thiết: Cừ chi thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kì ({Kì lân} [麒麟] ngày x) lân (Con lân. Ngày xưa nó)、 nhân (Nhân. Nhân là cái đạ) thú (Giống…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𪊔