麟儿

lín érlân nhi

Hán Việt: lân nhi · Pinyin: lín ér

Tổng quan

Lân nhi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1."麒麟儿"的省称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聰穎異常的嬰孩,「麒麟兒」的簡稱。後亦泛指倍受關愛的嬰孩。如:「喜獲麟兒」。《綠野仙蹤》第七○回:「生子的話,就在下月,定生麟兒。」

Cấu tạo: 麟 (lân) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con trai giỏi
  • VietPhrases Lân nhi
  • Tần suất từ Lân nhi
  • Biên soạn 麟兒 ín'ér n. a fine son

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1."麒麟儿"的省称。

Eng

  • Cihui 麟兒 ín'ér n. a fine son
  • Tần suất từ 麟兒 ín'ér n. a fine son

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时 · 儿歌