麟兒

lín ér lân nhi

Hán Việt: lân nhi · Pinyin: lín ér

Tổng quan

Lân nhi

Cấu tạo: (lân) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lân nhi
  • Cihui hỉ đứa con trai quý. Quý tử. Hoa Tiên có câu: »Họ Diêu rạng vẻ môn mi. Điềm lành sớm ứng lân nhi một chàng«. lân nhi lân nhi ☆Chỉ đứa con trai quý. Quý tử. Hoa Tiên có câu: »Họ Diêu rạng vẻ môn mi. Điềm lành sớm ứng lân nhi một chàng«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聰穎異常的嬰孩,「麒麟兒」的簡稱。後亦泛指倍受關愛的嬰孩。如:「喜獲麟兒」。《綠野仙蹤》第七○回:「生子的話,就在下月,定生麟兒。」

Eng

  • Cihui 麟兒 ín'ér n. a fine son