麟经
lân kinh
Hán Việt: lân kinh · Pinyin: lín jīng
Tổng quan
tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋
1.即麟史。
《春秋經》。孔子作《春秋》,至哀公十四年因魯人捕獲麟而停筆,故稱春秋為「麟經」。也稱為「麟史」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kinh Xuân Thu
- Biên soạn 麟經 línjīng n. [i]Spring and Autumn Annals[/i]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 《春秋經》。孔子作《春秋》,至哀公十四年因魯人捕獲麟而停筆,故稱春秋為「麟經」。也稱為「麟史」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即麟史。
Eng
- Cihui another name for the Spring and Autumn Annals 春秋