麥秋

mài qiū mạch thu

Hán Việt: mạch thu · Pinyin: mài qiū

Tổng quan

mùa thu hoạch vụ gặt lúa mạch; mùa gặt lúa mì。收割麥子的時候。收割的日期各地不同, 一般是在夏季。

Cấu tạo: (mạch) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùa thu hoạch vụ gặt lúa mạch; mùa gặt lúa mì。收割麥子的時候。收割的日期各地不同, 一般是在夏季。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆四、五月間的初夏時節,當時正是秋天播種的冬小麥成熟的時候。秋天是穀物收成的季節,因此古人引申初夏為麥秋。宋.寇準〈夏日〉詩:「日暮長廊聞燕語,輕寒微雨麥秋時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麦子成熟的时候,一般在夏季麦秋桑叶大,梅雨稻田新。

Eng

  • CC-CEDICT harvest season
  • Cihui harvest season

ja

  • JMdict wheat harvest