麥管

mạch quản

Hán Việt: mạch quản

Tổng quan

rơm, nón rơm, mũ rơm, cọng rơm, ống rơm (để hút nước chanh, nước cam...), vật không đáng kể, vật vô giá trị, (xem) care, (xem) catch, (từ cổ,nghĩa cổ) nằm ổ, đóng thuyền mà không xẻ ván, người rơm, bù nhìn, hình nộm, cái "một tí" thêm vào sau cùng (là cái nặng nhất), lời gợi ý nhỏ có thể có tác dụng lớn, cái chỉ hướng gió thổi; cái chỉ rõ chiều hướng dư luận, bằng rơm, vàng nhạt, màu rơm, nhỏ nhặt…

Cấu tạo: (mạch) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơm, nón rơm, mũ rơm, cọng rơm, ống rơm (để hút nước chanh, nước cam...), vật không đáng kể, vật vô giá trị, (xem) care, (xem) catch, (từ cổ,nghĩa cổ) nằm ổ, đóng thuyền mà không xẻ ván, người rơm, bù nhìn, hình nộm, cái "một tí" thêm vào sau cùng (là cái nặng nhất), lời gợi ý nh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種用塑膠作成的長形管子。可供吸食液體食品等。也稱為「吸管」。

Eng

  • Cihui 麥管 màiguǎn n. straw M:²gēn/⁴zhī