麥茬

mài chá

Pinyin: mài chá

Tổng quan

gốc rạ: gốc lúa mạch/chỉ những thửa ruộng lúa mì sau khi gặt hái xong chuẩn bị trồng hoặc đã trồng các loại hoa màu khác

Cấu tạo: (mạch) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. gốc rạ; gốc lúa mạch。麥子收割後, 遺留在地里的根和莖的基部。 2. chỉ những thửa ruộng lúa mì sau khi gặt hái xong chuẩn bị trồng hoặc đã trồng các loại hoa màu khác。指麥子收割以後準備種植或已經種植的(土地或作物)。 麥茬白薯。 gặt xong lúa mì trồng khoai lang.
  • Cihui gốc rạ: gốc lúa mạch/chỉ những thửa ruộng lúa mì sau khi gặt hái xong chuẩn bị trồng hoặc đã trồng các loại hoa màu khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 麥子收割後,遺留在地裡的根和莖的基部。如:「麥子收割後,田裡只見光禿禿的麥茬。」

Eng

  • Cihui 麥茬 àichá n. wheat stubble