Tổng quan

tra tra (gốc lúa còn sau gặt) [Eng: root of paddy rice after harvesting]

茬口 · 茬地 · 茬子 · 二茬 · 倒茬 · 前茬 · 回茬 · 找茬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcaa4
Nhật BảnSHIGERU
Hàn QuốcSI
Chú âmㄔㄚˊ
Hán ngữ Trung cổcri
Phản thiết側持切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「茌」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茬 (形声。从苃,在声。)本义草茂盛的样子) 栽培植物(如麦子、玉米、苜蓿、豆或草)收割后余留的残株 茬口 茬子 他下巴 茬 chá ①农作物收割后留在地里的茎和根麦~。 ②作物在同一块地里种植或生长一次叫一茬换~。 【茬口】 ①〈农〉两季作物的种类及其轮作的次序。 ②某种作物收割以后的土壤。 茬(楂)chá ⒈庄稼收割后残留在土里的茎、根豆~。麦~。稻~儿。 ⒉一块田土里庄稼种植的或收获的次数头~。二~。换~儿。 ⒊短硬的头发或胡子。

Eng

  • CC-CEDICT stubble (crop residue)|stubble (hair growth)|classifier for a batch of sth produced during a particular cycle: a crop|sth just said or mentioned

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【韻會】仕之切,音馳。【說文】草貌。 又地名。【前漢·地理志】東郡茬平。【應劭註】在茬之平地者也。 又【廣韻】側持切,音湽。義同。 又姓。見【集韻】。 又鋤加切,音槎。斫木。【魯語】山不茬蘖。字从艸。◎按茬字,《後漢書》《水經注》皆从仕,宋祁曰:當作荏,今茌茬荏𠀤存。茬字从艸作。

Thuyết Văn

艸皃。从艸。在聲。 濟北有茬平縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

仕甾切。一部。 茬俗作茌。地理志。泰山郡茬縣。應劭曰。茬山在東北。音淄。東郡茬平縣。應劭曰。在茬山之平地者也。司馬彪郡國志。茬平屬濟北國。注曰。本屬東郡。

【茬】(tra) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 在 (tại) Phiên thiết: 仕甾切 → sĩ + tai Nghĩa: thảo (cỏ)皃。 từ thảo (cỏ)。在 thanh。濟bắc hữu (có) 茬平縣。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư