麥酒

mài jiǔ mạch tửu

Hán Việt: mạch tửu · Pinyin: mài jiǔ

Tổng quan

bia | rượu bia | (cổ) đồ uống có cồn làm từ lúa mì hoặc lúa mạch lên men ượu chế bằng lúa mạch — Rượu bia. mạch tửu mạch tửu ☆Rượu chế bằng lúa mạch — Rượu bia.

Cấu tạo: (mạch) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạch tửu mạch tửu ☆Rượu chế bằng lúa mạch — Rượu bia.
  • Cihui bia | rượu bia | (cổ) đồ uống có cồn làm từ lúa mì hoặc lúa mạch lên men ượu chế bằng lúa mạch — Rượu bia. mạch tửu mạch tửu ☆Rượu chế bằng lúa mạch — Rượu bia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用大麥釀成的酒。《北史.卷九七.西域傳.鉢和傳》:「其人唯食餅麨,飲麥酒,服氈裘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用麦酿的酒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用麦酿的酒。

Eng

  • CC-CEDICT beer; ale|(archaic) alcoholic drink made from fermented wheat or barley
  • Cihui beer; ale; (archaic) alcoholic drink made from fermented wheat or barley

ja

  • JMdict beer