麥穗

mài suì mạch tuệ

Hán Việt: mạch tuệ · Pinyin: mài suì

Tổng quan

bông lúa mì

Cấu tạo: (mạch) + (tuệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bông lúa mì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.麥子所結的果實。唐.張謂〈別睢陽故人〉詩:「夏雨桑條綠,秋風麥穗黃。」唐.戴叔倫〈崇德道中〉詩:「暖日菜心稠,晴煙麥穗抽。」 2.武器名。即三截棍。《六部成語註解.兵部》:「麥穗流星:麥穗者,俗名三截棍,堅木短棍三根,以鐵練成一處。」

Eng

  • CC-CEDICT ear of wheat
  • Cihui ear of wheat