麥芽

mài yá mạch nha

Hán Việt: mạch nha · Pinyin: mài yá

Tổng quan

mạch nha ộng lúa mạch. Mộng lúa. Chẳng hạn thứ kẹo dính chế bằng mộng lúa, mầm lúa, ta gọi là kẹo mạch nha. mạch nha mạch nha ☆Mộng lúa mạch. Mộng lúa. Chẳng hạn thứ kẹo dính chế bằng mộng lúa, mầm lúa, ta gọi là kẹo mạch nha.

Cấu tạo: (mạch) + (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạch nha mạch nha ☆Mộng lúa mạch. Mộng lúa. Chẳng hạn thứ kẹo dính chế bằng mộng lúa, mầm lúa, ta gọi là kẹo mạch nha.
  • Cihui mạch nha ộng lúa mạch. Mộng lúa. Chẳng hạn thứ kẹo dính chế bằng mộng lúa, mầm lúa, ta gọi là kẹo mạch nha. mạch nha mạch nha ☆Mộng lúa mạch. Mộng lúa. Chẳng hạn thứ kẹo dính chế bằng mộng lúa, mầm lúa, ta gọi là kẹo mạch nha.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發芽的大麥種子。富含澱粉酶,可將澱粉分解為麥芽糖,在糖果、啤酒、酒精及發酵工業上,均用大麥芽作糖化劑。中醫用於消食。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由大麦发芽而成的产物。富含淀粉酶,能使淀粉转变成麦芽糖及糊精。广泛应用在饴糖、啤酒和酒精等工业中作糖化剂。亦可供药用。

Eng

  • CC-CEDICT malt
  • Cihui malt

ja

  • JMdict malt