芽
nhaNôm nha
Hán Việt: nha · Pinyin: yá · Nôm: nha
Tổng quan
Mầm. Như đậu nha [荳芽] mầm đậu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yá |
|---|---|
| Hán Việt | nha |
| Âm Nôm | nha |
| Quảng Đông | ngaa4 |
| Mân Nam | gâ |
| Nhật Bản | ME |
| Hàn Quốc | 아 |
| Chú âm | ㄧㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngra |
| Baxter-Sagart | m-ɢˤ<r>a |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-ɢˤ<r>a |
| Phản thiết | 五加切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mầm. Như đậu nha [荳芽] mầm đậu. Sự vật gì mới phát ra cũng gọi là nha. Quặng mỏ
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nha nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà) [Eng: bean sprouts; tender tea leaves]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mạch nha thần khúc cùng làm sa nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物初生的苗。如:「豆芽」、「麥芽」、「嫩芽」。唐.白居易〈種桃歌〉:「食桃種其核,一年核生芽。」宋.辛棄疾〈鷓鴣天.陌上柔桑初破芽〉詞:「陌上柔桑初破芽,東鄰蠶種已生些。」 2.形狀像芽的東西。如:「肉芽」、「銀芽」。 3.姓。如春秋時鄒有芽亶。 [動] 1.發芽。宋.歐陽修〈重贈劉原父〉詩:「而今春物已爛漫,念昔草木冰未芽。」 2.開始、發生。漢.蔡邕〈釋誨〉:「神疾其邪,利端始萌,害漸以芽。」晉.江統〈函谷關賦〉:「遏姦宄于未芽,殿邪偽于萌漸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芽 (形声。从苃,牙声。本义尚未发育成长的枝、叶或花的雏体) 同本义 芽,萌芽也。--《说文》。段注古多以牙为芽。” 芽,孽也。--《广雅·释草》 遂令黄泉下,萌芽夭句尖。--韩愈《苦寒诗》 二月草已芽,八月草未枯。--宋·沈括《梦溪笔谈》 同芽者。 粪溉者先芽。 蒌蒿满地芦芽短。--宋·苏轼《惠崇春江晚景》 又如芽茶(最嫩的茶叶) 形状像芽的东西 芽yá ⒈植物的幼体,刚长出来能发育成茎、叶或花的部分发~。幼~儿。绿豆~。 ⒉像芽的东西肉~(伤口愈合时长的嫩肉)。银~(银矿苗)。
Eng
- CC-CEDICT bud, sprout
- JMdict sprout
- JMdict shoot
- JMdict bud
- JMdict germinal disk (in an egg)
ja
- JMdict 芽(め)
other
- Nguồn khác Cỏ 𪹏芽末牛𫊶𬠓 Phầy mẩy nhả muổt, ngàu queng quý (Kh.Q.) Lửa cháy hết cỏ đồi làm vắng bóng chim queng quý hót gọi mùa. 尋芮辛隊芽𰙔 Têm rườn tín tọi nhả gà (S.T.) Đầy nhà mọc toàn cỏ tranh. 身𫰇如芽漢江𪽖 Thân noọng như nhả hán chang nà (C.D.) Thân em như cỏ dại trên ruộng
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】五加切【集韻】【韻會】【正韻】牛加切,𠀤音衙。【說文】萌芽也。【禮·月令】是月也,安萌芽。【呂氏春秋】萌芽始震,凝寒不形。【關尹子·四符篇】核芽相生。 又【博雅】始也。【參同契】隂陽之始,𤣥合黃芽。 又【韻補】牛何切,音俄。【白居易·種桃歌】食桃種桃核,一年核生芽。去春已稀少,今春漸無多。 又訛乎切,音吾。【揚雄·徐州箴】禍如丘山,本在萌芽。牧臣司徐,敢告僕夫。【唐韻古音】按《月令》《參同契》等書古音俱讀如吾,至《晉書》童謠,草木萌芽殺長沙,則轉爲今音矣。
Thuyết Văn
芽、 萌也。 从艸。牙聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 按此本作芽萌也。後人倒之。 五加切。古音在五部。古多以牙爲芽。
【芽】 (nha) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 牙 (nha) Phiên thiết: Ngũ gia thiết Thượng tự: 五 (ngũ) , Hạ tự: 加 (gia) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngà (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nha (Mầm. Như đậu nha [)、 manh (Mầm cỏ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư