麻風

má fēng ma phong

Hán Việt: ma phong · Pinyin: má fēng

Tổng quan

bệnh phong cùi | bệnh Hansen bệnh hủi; bệnh cùi; bệnh phong; phong cùi。慢性傳染病, 病原體是麻風桿菌。症狀是皮膚痲木, 變厚,顏色變深, 表面形成結節, 毛髮脫落,感覺喪失, 手指腳趾變形等。 也叫癩或大麻風。

Cấu tạo: (ma) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh phong cùi | bệnh Hansen bệnh hủi; bệnh cùi; bệnh phong; phong cùi。慢性傳染病, 病原體是麻風桿菌。症狀是皮膚痲木, 變厚,顏色變深, 表面形成結節, 毛髮脫落,感覺喪失, 手指腳趾變形等。 也叫癩或大麻風。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慢性传染病,病原体是麻风杆菌。症状是皮肤麻木,变厚,颜色变深,表面形成结节,毛发脱落,手指脚趾变形等。

Eng

  • CC-CEDICT leprosy|Hansen's disease
  • Cihui leprosy; Hansen's disease