麻
maNôm ma
Hán Việt: ma · Pinyin: má · Nôm: ma
Tổng quan
Tục dùng như chữ ma [麻]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | má |
|---|---|
| Hán Việt | ma |
| Âm Nôm | mà |
| Quảng Đông | maa4 |
| Mân Nam | bâ |
| Nhật Bản | ASA |
| Hàn Quốc | 마 |
| Chú âm | ㄉㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mra |
| Baxter-Sagart | C.mˤraj |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.mˤraj |
| Phản thiết | 莫遐切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đại ma [大麻] cây gai. Có khi gọi là hỏa ma [火麻] hay hoàng ma [黃麻]. Có hai giống đực và cái, giống đực gọi là mẫu ma [牡麻], giống cái gọi là tử ma [子麻]. Sang tiết xuân phân mới gieo hạt, trước sau tiết hạ chí mới nở hoa, sắc trắng xanh xanh. Gai đực có năm nhị, gai cái có một nhị. Gai đực thì khi hoa rụng hết liền nhổ, ngâm nước bóc lấy vỏ, mềm nhũn mà có thớ dài, dùng để dệt vải thưa. Gai cái thì đến mùa thu mới cắt, bóc lấy hạt rồi mới đem ngâm, dùng để dệt sô gai, vì nó đen và xù xì nên chỉ dùng làm đồ tang và túi đựng đồ thôi. Hạt nó ăn được. Hồ ma [胡麻] cây vừng, có khi gọi là chi ma [脂麻]…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mà 麻 ① lt. biểu thị mục đích, lưu tích trong để mà. (Trần tình 44.1)‖ Chỉn sá lui mà thủ phận, lại tu thân khác, mặc “thi thư”. (Mạn thuật 34.7)‖ (Bảo kính 152.2, 162.2). ② lt. Như nếu, lưu tích trong nếu mà. Lòng chẳng mắc tham là của báu, người mà hết luỵ ấy thân tiên (Tự thán 74.6). ③ lt. Nhưng, trái lại. Toan từ gặp tiết lương thần, thiếu một hai mà no chín tuần. (Vãn xuân 195.2). Họ phùng thì chuộng thông mà họ từ thì giữ lễ. (TKML i 15)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ma Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) [Eng: the sky is hazy brightness]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xem cho biết chứng mà suy
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khương hoạt xích thược quế chi ma hoàng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy còn hoảng hốt mơ màng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ruột đà mờ mịt dại lầm
- Bảng Tra Chữ Nôm mơ sáng tinh mơ [Eng: early morning]
- Bảng Tra Chữ Nôm mà nhưng mà... [Eng: but, yet]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ma Xuất hiện 85 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ma Xuất hiện 110 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ma Xuất hiện 64 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.以韌皮纖維為主要用途之草本植物的統稱。其莖部的韌皮纖維長而堅韌,可供紡織用。其果實可為飼料或榨油用。種類甚多,有大麻、黃麻、業麻、苧麻、亞麻等,中國古來即有種植。_x000D_ 2.大麻科「大麻」的別名,參見「大麻」條。_x000D_ 3.喪服。如:「緦麻」、「披麻戴孝」。_x000D_ 4.姓。如春秋時齊國有麻嬰,明代有麻三衡。_x000D_ 5.二一四部首之一。_x000D_ [動]_x000D_ 知覺喪失或變得遲鈍。如:「麻醉」、「麻木」。《水滸傳》第三二回:「那三、四個村漢看了,手顫腳麻,那裡敢上前來。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.聽到、看到或想到某事時,引起的不舒服感覺。如:「肉麻」、「頭皮發麻」。_x000D_ 2.表面有瘢痕而粗糙的。如:「麻子」、「麻臉」。_x000D_ 3.煩多而瑣碎。如:「密密麻麻」、「麻煩」。_x000D_ 4.用麻加工製成的。如:「麻紗」、「麻鞋」。_x000D_ 5.知覺發麻的。如:「麻辣」、「酸麻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 麻麻黑 麻麻亮 麻 (会意。从广,从林。广表示房子,林指削制的麻皮∠而表示在家里劈麻,进行剥制。本义麻类植物的总名。古代专指大麻) 同本义 异株。茎部韧皮纤维长坚韧,可供纺织。有大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等,俗称火麻” 麻,枲也。--《说文》。按,枲已缉者曰麻。 丘中有麻。--《诗·王风·丘中有麻》 可以沤麻。--《诗·陈风·东门之池》 麻冕。--《论语》。孔注 麻( ⒈蔴、 ⒋ ⒌ ⒍痲)má ⒈草本植物。有大~。苎~。亚~。黄~。剑~等多种。茎皮纤维也叫"麻",供纺织、制绳、造纸等用。亚~的种子可榨油,供工业用。 ⒉感觉不灵,漠不关心手脚发~。~木不仁。 ⒊表面粗糙这种布一面光一面~。 ⒋ ①疏忽大意,失去警惕。 ②身体某一部分的感觉或运动功能完全或部分丧失。 ⒌ ⒍ ⒎ ①天花患者脸上留下的褊。 ②脸上有麻子的人。 ⒏ ①用药物或其它物使全身或局部暂时失去知觉~醉药。针刺~醉。 ②用手段使人认识凝,意志消沉。 麻mā 1.见"麻麻雨"﹑"麻麻亮"。
Eng
- CC-CEDICT hemp (variant of 麻[ma2])
- CC-CEDICT surname Ma
- CC-CEDICT generic name for hemp, flax etc, hemp or flax fiber for textile materials, sesame, CL:縷, 缕[lu:3], (of materials) rough or coarse, pocked, pitted, to have pins and needles or tingling, to feel numb
- JMdict cannabis (Cannabis sativa)
- JMdict hemp (plant)
- JMdict hemp (fiber)
- JMdict linen
- JMdict flax
ja
- JMdict 麻(あさ)
other
- Nguồn khác Về. Ra. 生麻敢帝𫡲安𪪈 Sinh mà ngám đảy hả ăn pi (Nh.L.) Sinh ra mới được năm tuổi
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】【集韻】莫遐切【韻會】【正韻】謨加切,𠀤音蟆。【玉篇】枲屬也。皮績爲布,子可食。【爾雅·釋草】枲麻。【疏】麻,一名枲。禹貢靑州云:厥貢岱畎絲枲是也。【禮·內則】女子執麻枲學女事,以共衣服。 又大麻有實者名苴,無實者名枲。【本草】雄者名枲麻,牡麻,雌者爲苴麻,茡麻。 又蕁麻。蕁本作䕭。見【本草圖經】。 又【詩·豳風】禾麻菽麥。【禮·月令】食麻與犬。【黃帝素問】麻麥稷黍豆,爲五穀。【正字通】麻,卽油麻。 又胡麻。【爾雅翼】胡麻,一名巨勝。【正字通】言其大而勝,卽今黑芝麻也。 又疏麻。【楚辭·九歌】折疏麻兮瑤華。【註】疏麻,神麻也。 又升麻、天麻,皆藥名。 又樂器。鼗鼓名。【爾雅·釋樂】大鼗謂之麻,小者謂之料。【註】麻者,音槪而長也。 又固麻。【南史·百濟傳】百濟國號王所都城曰固麻,邑曰簷魯,如中國言郡縣也。又【山海經】有壽麻國。 又地名。【左傳·成十三年】晉師及秦師戰于麻隧。【註】秦地。又【後漢·蓋延傳】南伐劉永,進取麻鄕。【註】麻鄕,縣名。 又姓。【風俗通】齊大夫麻嬰之後,漢麻達,註論語。 又朝廷綸命曰麻。【翰林志】唐中書,用黃白二麻爲綸命,其後翰林專掌白麻,中書獨用黃麻。 又【韻補】叶謨婆切。【詩·齊風】東門之池,可以漚麻。彼美淑姬,可與晤歌。 又叶眉波切,音摩。【潘岳·河陽詩】曲蓬何以直,託身依叢麻。黔黎竟何常,政在成民和。【六書正譌】从𣏟,音派,麻片也。从广人在屋下,治麻之意。俗作麻,从木,非。
Thuyết Văn
枲也。 从𣑼。从广。 林、人所治也。在屋下。 凡麻之屬皆从麻。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
麻與枲互訓。皆兼苴麻、牡麻言之。 會意。莫遐切。古音在十七部。 說从广之意。林必於屋下績之。故从广。然則未治謂之枲。治之謂之麻。以巳治之偁加諸未治。則統謂之麻。此條今各本皆奪誤。惟韵會所據小徐本不誤。今從之。
【麻】 (ma) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𣑼 (𣑼) + 广 (nghiễm ⟨yểm, quảng, quáng⟩ (Mái nhà. Cũng đọc là)) + 麻 (ma (Đại ma [大麻] cây ga)) Phiên thiết: Mạc hà thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 遐 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mà (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tỉ (Cây gai cái. Thứ gai) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蔴 · 𦱍 · 𦲬 · 蔴 · 蔴 · 菻 · 蔴