ma

Hán Việt: ma · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 麻[ma2] cây gai họ [Ma2] tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v. sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt vừng LT:縷 缕[lu:3] (vật liệu) thô hoặc xù xì chỗ lõm cảm giác tê hoặc ngứa ran cảm thấy tê

麻仁 · 麻俐 · 麻刀 · 麻利 · 麻力 · 麻包 · 麻吉 · 麻城

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtma
Quảng Đôngmaa4
Mân Nam
Nhật BảnASA
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄚˊ
Hán ngữ Trung cổmra
Baxter-SagartC.mˤraj
Hán ngữ Thượng cổC.mˤraj
Phản thiết莫遐切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Đại ma} [大麻] cây gai. Có khi gọi là {hỏa ma} [火麻] hay {hoàng ma} [黃麻]. Có hai giống đực và cái, giống đực gọi là {mẫu ma} [牡麻], giống cái gọi là {tử ma} [子麻]. Sang tiết xuân phân mới gieo hạt, trước sau tiết hạ chí mới nở hoa, sắc trắng xanh xanh. Gai đực có năm nhị, gai cái có…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mơ sáng tinh mơ [Eng: early morning]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mà nhưng mà... [Eng: but, yet]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ma Xuất hiện 85 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ma Xuất hiện 110 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ma Xuất hiện 64 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.以韌皮纖維為主要用途之草本植物的統稱。其莖部的韌皮纖維長而堅韌,可供紡織用。其果實可為飼料或榨油用。種類甚多,有大麻、黃麻、業麻、苧麻、亞麻等,中國古來即有種植。_x000D_ 2.大麻科「大麻」的別名,參見「大麻」條。_x000D_ 3.喪服。如:「緦麻」、「披麻戴孝」。_x000D_ 4.姓。如春秋時齊國有麻嬰,明代有麻三衡。_x000D_ 5.二一四部首之一。_x000D_ [動]_x000D_ 知覺喪失或變得遲鈍。如:「麻醉」、「麻木」。《水滸傳》第三二回:「那三、四個村漢看了,手顫腳麻,那裡敢上前來。」_x000D_…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麻麻黑 麻麻亮 麻 (会意。从广,从林。广表示房子,林指削制的麻皮∠而表示在家里劈麻,进行剥制。本义麻类植物的总名。古代专指大麻) 同本义 异株。茎部韧皮纤维长坚韧,可供纺织。有大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等,俗称火麻” 麻,枲也。--《说文》。按,枲已缉者曰麻。 丘中有麻。--《诗·王风·丘中有麻》 可以沤麻。--《诗·陈风·东门之池》 麻冕。--《论语》。孔注 麻( ⒈蔴、 ⒋ ⒌ ⒍痲)má ⒈草本植物。有大~。苎~。亚~。黄~。剑~等多种。茎皮纤维也叫"麻",供纺织、制绳、造纸等用。亚~的种子可榨油,供工业用。 ⒉感觉不灵,漠不关心手脚发~…

Eng

  • CC-CEDICT hemp (variant of 麻[ma2])
  • CC-CEDICT surname Ma
  • CC-CEDICT generic name for hemp, flax etc|hemp or flax fiber for textile materials|sesame|CL:縷|缕[lu:3]|(of materials) rough or coarse|pocked|pitted|to have pins and needles or tingling|to feel numb

ja

  • JMdict cannabis (Cannabis sativa)|hemp (plant)|hemp (fiber)|linen|flax

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】莫遐切【韻會】【正韻】謨加切,𠀤音蟆。【玉篇】枲屬也。皮績爲布,子可食。【爾雅·釋草】枲麻。【疏】麻,一名枲。禹貢靑州云:厥貢岱畎絲枲是也。【禮·內則】女子執麻枲學女事,以共衣服。 又大麻有實者名苴,無實者名枲。【本草】雄者名枲麻,牡麻,雌者爲苴麻,茡麻。 又蕁麻。蕁本作䕭。見【本草圖經】。 又【詩·豳風】禾麻菽麥。【禮·月令】食麻與犬。【黃帝素問】麻麥稷黍豆,爲五穀。【正字通】麻,卽油麻。 又胡麻。【爾雅翼】胡麻,一名巨勝。【正字通】言其大而勝,卽今黑芝麻也。 又疏麻。【楚辭·九歌】折疏麻兮瑤華。【註】疏麻,神麻也。 又升麻、天麻,皆藥名。 又樂器。鼗鼓名。【爾雅·釋樂】大鼗謂之麻,小者謂之料。【註】麻者,音槪而長也。 又固麻。【南史·百濟傳】百濟國號王所都城曰固麻,邑曰簷魯,如中國言郡縣也。又【山海經】有壽麻國。 又地名。【左傳·成十三年】晉師及秦師戰于麻隧。【註】秦地。又【後漢·蓋延傳】南伐劉永,進取麻鄕。【註】麻鄕,縣名。 又姓。【風俗通】齊大夫麻嬰之後,漢麻達,註論語。 又朝廷綸命曰麻。【翰林志】唐中書,用黃白二麻爲綸命,其後翰林專掌白麻,中書獨用黃麻。 又【韻補】叶謨婆切。【詩·齊風】東門之池,可以漚麻。彼美淑姬,可與晤歌。 又叶眉波切,音摩。【潘岳·河陽詩】曲蓬何以直,託身依叢麻。黔黎竟何常,政在成民和。【六書正譌】从𣏟,音派,麻片也。从广人在屋下,治麻之意。俗作麻,从木,非。

Thuyết Văn

枲也。 从𣑼。从广。 林、人所治也。在屋下。 凡麻之屬皆从麻。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

麻與枲互訓。皆兼苴麻、牡麻言之。 會意。莫遐切。古音在十七部。 說从广之意。林必於屋下績之。故从广。然則未治謂之枲。治之謂之麻。以巳治之偁加諸未治。則統謂之麻。此條今各本皆奪誤。惟韵會所據小徐本不誤。今從之。

【麻】 (ma) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𣑼 (𣑼) + 广 (nghiễm ⟨yểm|quảng|quáng⟩ (Mái nhà. Cũng đọc là)) + 麻 (ma ({Đại ma} [大麻] cây ga)) Phiên thiết: Mạc hà thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 遐 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tỉ (Cây gai cái. Thứ gai) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蔴 · 𦱍 · 𦲬 · 蔴 · 蔴 · 菻 · 蔴