麻黃

má huáng ma hoàng

Hán Việt: ma hoàng · Pinyin: má huáng

Tổng quan

ma hoàng (chi Ephedra) ên một loài cây nhỏ, có đốt, dùng làm vị thuốc bắc. ma hoàng ma hoàng ☆Tên một loài cây nhỏ, có đốt, dùng làm vị thuốc bắc. cây Ma Hoàng。常綠小灌木, 莖細長, 叢生, 葉子對生,鱗片狀, 帶紅紫色, 雌雄異株, 種子圓形, 莖是提製麻黃素的原料。

Cấu tạo: (ma) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ma hoàng ma hoàng ☆Tên một loài cây nhỏ, có đốt, dùng làm vị thuốc bắc.
  • Cihui ma hoàng (chi Ephedra) ên một loài cây nhỏ, có đốt, dùng làm vị thuốc bắc. ma hoàng ma hoàng ☆Tên một loài cây nhỏ, có đốt, dùng làm vị thuốc bắc. cây Ma Hoàng。常綠小灌木, 莖細長, 叢生, 葉子對生,鱗片狀, 帶紅紫色, 雌雄異株, 種子圓形, 莖是提製麻黃素的原料。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。麻黃科麻黃屬,常綠多年生草本或小灌木。高二、三尺,狀似木賊但不空心。葉對生,基部合生,上方離生部分狹三角形或鱗片狀。五至六月開花。莖可入藥,含有麻黃素等生物鹼。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生小灌木,茎细长,丛生,叶子鳞片状,带红紫色,种子圆形,茎是提制麻黄素的原料。

Eng

  • CC-CEDICT ephedra (genus Ephedra)
  • Cihui ephedra (genus Ephedra)

ja

  • JMdict mahuang|ephedra