黃了
hoàng liễu
Hán Việt: hoàng liễu
Tổng quan
thất bại: không kết quả/đi đong
Nghĩa
Việt
- Cihui thất bại; không kết quả; đi đong。失敗; 完蛋了; 無結果; 化為泡影。 這個計劃再拖下去就黃了. Nếu kế hoạch này mà lần lữa nữa thì đi đong
- Cihui thất bại: không kết quả/đi đong
Eng
- Cihui 黃了 uángle v.p. <coll.> came to nothing | Chūguó de shìr ∼. My plan of going abroad came to nothing.