了
liễu
Hán Việt: liễu · Pinyin: le
Tổng quan
lẽo lạnh lẽo [Eng: to finish
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | le |
|---|---|
| Hán Việt | liễu |
| Quảng Đông | laa2 |
| Mân Nam | liáu |
| Nhật Bản | RYOU |
| Hàn Quốc | 료 |
| Chú âm | ㄌㄜ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Phản thiết | 朗鳥切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hiểu biết. Như {liễu nhiên ư tâm} [了然於心] lòng đã hiểu biết. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Niên thiếu hà tằng liễu sắc không} [年少何曽了色空] (Xuân vãn [春晚]) Thời trẻ đâu hiểu được lẽ sắc không. Xong. Như {liễu sự} [了事] xong việc.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm léo khéo léo [Eng: to finish; particle of completed action]
- Bảng Tra Chữ Nôm lếu lếu láo [Eng: to finish; particle of completed action]
- Bảng Tra Chữ Nôm lểu lểu thểu [Eng: to finish; particle of completed action]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiết Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 1.置於動詞後,表示動作的結束。如:「到了」、「天黑了」、「吃了再走」。宋.蘇軾〈念奴嬌.大江東去〉詞:「遙想公瑾當年,小喬初嫁了,雄姿英發。」 2.置於句末或句中停頓處。表示不耐煩、勸止等意思。如:「走了,還談這些幹什麼?」、「別哭了,事情會好轉的。」、「好了,吵了一天還不夠!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 了〈助〉 le 用在动词或形容词后,表示完成 了 〈语气〉 表示肯定语气 表示促进或劝止 表示感叹语气 了 〈动〉 (象形。从子,无臂。小篆字象婴儿束其两臂形。初生的婴儿,往往束其两臂而裹之。本义束婴儿两臂) 手弯曲 了liǎo ⒈懂得,明白~然。明~。~如指掌。不甚~ ~。 ⒉结束,完毕此事已~。没完没~。不~ ~之。 ⒊全,完全~无惧色。 ⒋在动词后,跟"不"、"得"连用,〈表〉可能,可以他做不~。她办得~。 ⒌ ①很明白,知道得很清楚。 ②调查,打听。 ⒍ ⒎ ①能干,厉害她可~得。 ②"能办"、"可以"的意思。多见于反诘句中,〈表〉不平常,严重那…
Eng
- CC-CEDICT (completed action marker)|(modal particle indicating change of state, situation now)|(modal particle intensifying preceding clause)
- CC-CEDICT to finish|(used with 得[de2] or 不[bu4] after a verb to express (im)possibility, as in 忘不了[wang4 bu5 liao3] cannot forget)|(literary) (usually followed by a negative such as 無|无[wu2] or 不[bu4]) completely (not); entirely (not); (not) in the least|to understand clearly (variant of 瞭…
- CC-CEDICT (of eyes) bright|clear-sighted|to understand clearly
ja
- JMdict finish|completion|the end
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】盧鳥切【集韻】【韻會】朗鳥切【正韻】盧皎切,𠀤音了。【廣韻】目睛明也。【周禮·春官·大師】眂瞭三百人。【註】瞭,目明者。【孟子】胷中正則眸子瞭焉。 又【師曠·禽經】瞭曰鷂。【張華註】能遠視也。又【楚辭·九辯】瞭冥冥而薄天。【註】瞭,音了,一音杳。亦通作杳。 又【廣韻】落蕭切。【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤了平聲。義同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 了 · 了 · 了 · 瞭 · 了 · 暸 · 瞭