了

leliễuNôm liễu

Hán Việt: liễu · Pinyin: le · Nôm: liễu

Tổng quan

Hiểu biết. Như liễu nhiên ư tâm [了然於心] lòng đã hiểu biết. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Niên thiếu hà tằng liễu sắc không [年少何曽了色空] (Xuân vãn [春晚]) Thời trẻ đâu hi…

了一 · 了了 · 了事 · 了债 · 了債 · 了元 · 了却 · 了取

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinle
Hán Việtliễu
Âm Nômléo
Quảng Đônglaa2
Mân Namliáu
Nhật BảnRYOU
Hàn Quốc료
Chú âmㄌㄜ
Hán ngữ Trung cổleu
Phản thiết朗鳥切
Thanh mẫu來
Vận蕭
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hiểu biết. Như liễu nhiên ư tâm [了然於心] lòng đã hiểu biết. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Niên thiếu hà tằng liễu sắc không [年少何曽了色空] (Xuân vãn [春晚]) Thời trẻ đâu hiểu được lẽ sắc không. Xong. Như liễu sự [了事] xong việc

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển léo 了 ◎ (liễu). Thế kỷ XVIII- xix, tréo được ghi bằng 𧾿. “tréo chân, tréo tay, tréo cánh” [Béhaine 1773: 645; Paulus của 1895: 479]. “ngồi tréo mảy. Nằm tréo ngoe” [Paulus của 1895: 479]. Cuối xix đầu , tr- ch xoá nhãn, tréo> chéo. chéo được ghi bằng âm phù chiếu 照. [Xuân Hương: 10a]. Kiểu tái lập: *tléo. *tléo > hoà đúc > tréo > chéo [TT Dương 2013b]. đgt. <từ cổ> vắt tréo chân, tức vắt chân chữ ngũ. Léo chân nằm vườn Độc Lạc, chặm lều ở đất Nam Dương. (Tức sự 125.3). Phb. quải
  • Giản Dị Hán Nôm lẽo lạnh lẽo [Eng: to finish; particle of completed action]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) liễu liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu [Eng: to finish; particle of completed action]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cơm ăn lếu láo chẳng ngon chẳng đều
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mùa đông lạnh lẽo chẳng lành
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhiệt lâm mục bất liễu minh
  • Bảng Tra Chữ Nôm léo khéo léo [Eng: to finish; particle of completed action]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lếu lếu láo [Eng: to finish; particle of completed action]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lểu lểu thểu [Eng: to finish; particle of completed action]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiết Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 1.置於動詞後,表示動作的結束。如:「到了」、「天黑了」、「吃了再走」。宋.蘇軾〈念奴嬌.大江東去〉詞:「遙想公瑾當年,小喬初嫁了,雄姿英發。」 2.置於句末或句中停頓處。表示不耐煩、勸止等意思。如:「走了,還談這些幹什麼?」、「別哭了,事情會好轉的。」、「好了,吵了一天還不夠!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 了〈助〉 le 用在动词或形容词后,表示完成 了 〈语气〉 表示肯定语气 表示促进或劝止 表示感叹语气 了 〈动〉 (象形。从子,无臂。小篆字象婴儿束其两臂形。初生的婴儿,往往束其两臂而裹之。本义束婴儿两臂) 手弯曲 了liǎo ⒈懂得,明白~然。明~。~如指掌。不甚~ ~。 ⒉结束,完毕此事已~。没完没~。不~ ~之。 ⒊全,完全~无惧色。 ⒋在动词后,跟"不"、"得"连用,〈表〉可能,可以他做不~。她办得~。 ⒌ ①很明白,知道得很清楚。 ②调查,打听。 ⒍ ⒎ ①能干,厉害她可~得。 ②"能办"、"可以"的意思。多见于反诘句中,〈表〉不平常,严重那还~得。 ⒏ 了le ⒈助词。 ①在动词或形容词后〈表〉事情完成买~两件衣服。节省~五斤汽油。 ②在句末或句中停顿的地方〈表〉肯定的语气天晴~。他走~。她想~许久,终于想起~那件事。算~,你们不必争吵~。

Eng

  • CC-CEDICT (completed action marker), (modal particle indicating change of state, situation now), (modal particle intensifying preceding clause)
  • CC-CEDICT to finish, (used with 得[de2] or 不[bu4] after a verb to express (im)possibility, as in 忘不了[wang4 bu5 liao3] cannot forget), (literary) (usually followed by a negative such as 無, 无[wu2] or 不[bu4]) completely (not); entirely (not); (not) in the least, to understand clearly (variant of 瞭, 了[liao3])
  • CC-CEDICT (of eyes) bright, clear-sighted, to understand clearly
  • JMdict finish
  • JMdict completion
  • JMdict the end

ja

  • JMdict 了(りょう)

other

  • Nguồn khác Từ cổ. Văn học Tày (cổ) hay dùng từ này như một từ đệm, với nhiều nghĩa: bèn, đành, đều… 宴退了推軍送妸 軍国如莪伯𬟼𬠫 Yến thôi lểu xoi quân sống á Quân quốc như ngà bá mẩt mèng (N.Q.) Ăn yến xong bèn sai quân sĩ đưa nàng về. Quân sĩ đông như đấu vừng đổ, như kiến như ong 世卿官悟仰通明 噂都册史經了󲂄 文才添武略坤頑 Thế Khanh quan ngọ ngảng thông minh Son đo xéc sử kinh lểu suốt Văn tài thêm vũ lược khôn ngoan (L.T.K.) (Chàng Thế Khanh hiền lành giỏi giang, học đều thông suốt các sách sử, sách kinh, văn tài thêm vũ lược khôn ngoan). Quan: chàng. Ngọ ngảng: giỏi giang, hiền lành
  • Nguồn khác Túp lều. Cái quán. 𫨰汩了𬖏䉿𫹄退 𬖏發𫠯汩坭仍少 Pây thâng lểu khẩu hó vừa thôi Khẩu phát lồng thâng nơi nhằng siểu (T.Lg.Nh.) Lên đến cái quán dọc đường ăn nắm cơm vừa hết; bởi gạo phát cho quá ít, còn thiếu
  • Nguồn khác Đi chơi. Di dạo. 每𬀫𫨰了坢車铿 Mọi vằn pây liểu bản xa kin (X.Kh.) Hàng ngày đi dạo các làng kiếm ăn

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】盧鳥切【集韻】【韻會】朗鳥切【正韻】盧皎切,𠀤音了。【廣韻】目睛明也。【周禮·春官·大師】眂瞭三百人。【註】瞭,目明者。【孟子】胷中正則眸子瞭焉。 又【師曠·禽經】瞭曰鷂。【張華註】能遠視也。又【楚辭·九辯】瞭冥冥而薄天。【註】瞭,音了,一音杳。亦通作杳。 又【廣韻】落蕭切。【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤了平聲。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 了 · 了 · 了 · 瞭 · 了 · 暸 · 瞭