黃六

hoàng lục

Hán Việt: hoàng lục

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (lục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 騙子的俗稱。黃巢家有六個兄弟,黃巢排行第六而多詐,故詐騙者稱為「黃六」。《土風錄.卷一○.黃六》引張萱《疑耀》:「紿人曰黃六,以黃巢行六而多詐也。」

Eng

  • Cihui 黃六 uángliù n. a notorious liar