六

liùlụcNôm lục

Hán Việt: lục · Pinyin: liù · Nôm: lục

Tổng quan

Đồng bằng cao ráo, đất liền. Vì nói phân biệt với bể nên năm châu gọi là đại lục [大陸] cõi đất liền lớn

六个 · 六书 · 六亲 · 六人 · 六价 · 六位 · 六住 · 六作

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliù
Hán Việtlục
Âm Nômlộc
Quảng Đôngliu1
Mân Namla̍k
Nhật BảnMUTSU
Hàn Quốc륙
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổliuk
Baxter-Sagartk.ruk
Hán ngữ Thượng cổk.ruk
Phản thiết力竹切
Thanh mẫu來
Vận屋
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáu, số đếm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lộc lăn lộc cộc; lộc bình [Eng: number six]
  • Giản Dị Hán Nôm lụt lụt lội [Eng: number six]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lục lục đục [Eng: number six]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lục thần thông giải thang
  • Bảng Tra Chữ Nôm lúc một lúc [Eng: number six]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lúc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lúc Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lúc Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 介於五與七之間的自然數。大寫作「陸」,阿拉伯數字作「6」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 六〈数〉 五加一的和 人道以六制。--《管子·五行》 六日不詹。--《诗·小雅·采绿》 六主律。--《易·本命》 夫六中色也。--《国语·周语》 六王毕,四海一。--杜牧《阿房宫赋》 又如六礼(中国古代婚姻需备的六种礼节纳采、问名、纳吉、纳征、请期、亲迎); 六味(指苦、酸、甘、辛、咸、淡等六种滋味); 六料(原指稻、黍、稷、粱、麦、菽六谷,后 为各种谷物的泛称); 六儿(僮仆的泛称); 六丁六甲(道教称供天帝役使的阴神为六丁,阳神为六甲); 六街三市(泛称众多街市); 六曹(指功曹、仓曹、户曹、兵曹、法曹、士曹) 《易》卦之阴 六liù ⒈数目字五~七。 ⒉旧时乐谱的一个记音符号,相当于简谱的"5"。 六lù ⒈六安县,在安徽省。六合县,在江苏省。

Eng

  • CC-CEDICT six, 6
  • CC-CEDICT used in place names
  • JMdict six
  • JMdict 6

ja

  • JMdict 六(ろく)
  • JMdict 六(リュー)

other

  • Nguồn khác Sáu. Đ.N. Hốc. 𬂇六𫰴𫖂萌𫠯󰝡 Bươn xốc sao nả méng lồng đăm (Kh.T.T.) Tháng sáu, các cô gái mặt xanh xao, xuống cấy ruộng

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】力竹切【正韻】盧谷切,𠀤音陸。【說文】易之數,隂變于六,正于八。【玉篇】數也。【增韻】三兩爲六,老隂數也。又國名。【左傳·文五年】楚人滅六。【史記·黥布傳】布者,六人也。【註】索隱曰:地理志,廬江有六縣。蘇林曰:今爲六安也。又叶錄直切,音近力。【前漢·西域敘傳】總統城郭,三十有六。修奉朝貢,各以其職。

Thuyết Văn

易之數。侌變於六。正於八。 从入八。 凡六之屬皆从六。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此謂六爲陰之變。八爲陰之正也。與下文言七九一例。八篆巳見二篇。故類言之。六爲陰之變。九爲陽之變。聖人以九六繫爻。而不以七八。金氏榜曰。乾鑿度謂七八爲彖。九六爲變。故彖占七八。爻占九六。一爻變者以變爻占。是爻占九六也。六爻皆不變及變兩爻以上者、占之彖辭。是彖占七八也。公子重耳筮得貞屯悔豫皆八。董因筮得泰之八。穆姜筮得艮之八。凡陰不變者爲八也。 會意。力竹切。三部。

【六】 (lục) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 入八 (nhập bát) + 六 (lục (Sáu)) Phiên thiết: Lực trúc thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 竹 (trúc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lực (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề) chi (Chưng) sổ (Đếm)。 âm (Cũng như chữ âm [陰) biến (Biến đổi. Như…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 陸 · 𠫪 · 陸