黃冠
hoàng quan
Hán Việt: hoàng quan
Tổng quan
mão vàng: đạo nhân/đạo sĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. mão vàng (mão đạo sĩ đội)。黃色的冠帽,多為道士戴用。 2. đạo nhân; đạo sĩ。用以指代道人。
- Cihui mão vàng: đạo nhân/đạo sĩ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用草編成的斗笠,為農夫所戴。《禮記.郊特牲》:「黃衣黃冠而祭,息田夫也。野夫黃冠,黃冠,草服也。」 2.道士所戴的帽子。後指道士。唐.唐求〈題青城山范賢觀〉詩:「數里緣山不厭難,為尋真訣問黃冠。」
Eng
- Cihui 黃冠 huángguān n. 1. Daoist priest 2. peasant dress M:¹shēn 3. yellow hat worn by a Daoist priest M:¹dǐng