黃口

hoàng khẩu

Hán Việt: hoàng khẩu

Tổng quan

lời trẻ con

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.雛鳥。因出生時,嘴為黃色,故稱為「黃口」。唐.陳陶〈空城雀〉詩:「近村紅栗香壓枝,嗷嗷黃口訴朝飢。」 2.幼小的孩童。《淮南子.氾論》:「古之伐國,不殺黃口。」

Cấu tạo: 黃 (hoàng) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chim non
  • Biên soạn 黃口 uángkǒu n. infant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雛鳥。因出生時,嘴為黃色,故稱為「黃口」。唐.陳陶〈空城雀〉詩:「近村紅栗香壓枝,嗷嗷黃口訴朝飢。」 2.幼小的孩童。《淮南子.氾論》:「古之伐國,不殺黃口。」

Eng

  • Cihui 黃口 uángkǒu n. infant

Từ liên quan

Gần nghĩa

黃口小兒 · 口中 · 口交 · 口令 · 口傳 · 口供 · 口信 · 口北