黃口
hoàng khẩu
Hán Việt: hoàng khẩu
Tổng quan
lời trẻ con
Nghĩa
Việt
- Cihui iệng vàng, tức mỏ loài chim non, có màu vàng hai bên. Chỉ sự non nớt, trẻ nít, thiếu kinh nghiệm. hoàng khẩu hoàng khẩu ☆Miệng vàng, tức mỏ loài chim non, có màu vàng hai bên. Chỉ sự non nớt, trẻ nít, thiếu kinh nghiệm.
- Cihui lời trẻ con
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雛鳥。因出生時,嘴為黃色,故稱為「黃口」。唐.陳陶〈空城雀〉詩:「近村紅栗香壓枝,嗷嗷黃口訴朝飢。」 2.幼小的孩童。《淮南子.氾論》:「古之伐國,不殺黃口。」
Eng
- Cihui 黃口 uángkǒu n. infant