黃壤

huáng rǎng hoàng nhưỡng

Hán Việt: hoàng nhưỡng · Pinyin: huáng rǎng

Tổng quan

đất ba-dan: đất đỏ/đất có màu vàng

Cấu tạo: (hoàng) + (nhưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất ba-dan; đất đỏ; đất có màu vàng。黃色的土壤,在中國主要分佈在四川、貴州、廣西等省區。鐵的含水氧化物含量高,酸性強,養分較豐富。
  • Cihui đất ba-dan: đất đỏ/đất có màu vàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.黃土。晉.潘岳〈西征賦〉:「黃壤千里,沃野彌望,華實紛敷,桑麻條暢。」 2.黃泉。唐.白居易〈故京兆元少尹文集序〉:「黃壤詎知我,白頭獨念君。」 3.分布於熱帶及亞熱帶溼熱地區的黃色土壤。鐵氧化物含量極高,而缺乏磷分,帶黏性及強酸性。分類上屬弱育土或淋溶土。

Eng

  • Cihui 黃壤 uángrǎng n. yellow earth M:¹bǎ