黃斑

huáng bān hoàng ban

Hán Việt: hoàng ban · Pinyin: huáng bān

Tổng quan

hoàng điểm (giải phẫu, vùng trung tâm của võng mạc) | điểm vàng hoàng ban; đốm vàng; điểm vàng (phần giữa võng mạc của mắt, nằm đối diện với đồng tử, hình ảnh của vật thể rơi đúng vào hoàng ban thì nhìn rất rõ.)。眼球視網膜正中央的一部分,略呈圓形,黃色。黃斑正對瞳孔,物體的影像正落 在這一點上時,看得最清楚。

Cấu tạo: (hoàng) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng điểm (giải phẫu, vùng trung tâm của võng mạc) | điểm vàng hoàng ban; đốm vàng; điểm vàng (phần giữa võng mạc của mắt, nằm đối diện với đồng tử, hình ảnh của vật thể rơi đúng vào hoàng ban thì nhìn rất rõ.)。眼球視網膜正中央的一部分,略呈圓形,黃色。黃斑正對瞳孔,物體的影像正落 在這一點上時,看得最清楚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼球視網膜正中央的黃色圓形小斑。當黃斑對著瞳孔,物體的影像正落於此點時,看得最清楚。 2.老虎。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼球视网膜正中央的一部分,略呈圆形,黄色。黄斑正对瞳孔,物体的影像正落在这一点上时,看得最清楚。(图“人的眼”)

Eng

  • CC-CEDICT macula lutea (anatomy, central area of retina)|yellow spot
  • Cihui macula lutea (anatomy, central area of retina); yellow spot

ja

  • JMdict macula|macula lutea|yellow spot