黃澄澄

huáng dēng dēng hoàng trừng trừng

Hán Việt: hoàng trừng trừng · Pinyin: huáng dēng dēng

Tổng quan

vàng óng | vàng rực vàng óng; vàng rực; vàng tươi。(黃澄澄的)形容金黃色。 穀穗兒黃澄澄的。 bông lúa vàng óng 黃澄澄的金質獎章。 huy chương vàng óng

Cấu tạo: (hoàng) + (trừng) + (trừng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vàng óng | vàng rực vàng óng; vàng rực; vàng tươi。(黃澄澄的)形容金黃色。 穀穗兒黃澄澄的。 bông lúa vàng óng 黃澄澄的金質獎章。 huy chương vàng óng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容顏色金黃。如:「黃澄澄的稻穗迎風招展。」《紅樓夢》第三五回:「薛蟠道:『妹妹的頸圈,我瞧瞧,只怕該炸一炸去了。』寶釵道:『黃澄澄的,又炸他作什麼!』」口語變讀為ㄏㄨㄤˊ ㄉㄥ ㄉㄥ huáng dēng dēng。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。形容金黄色:谷穗儿~的|~的金质奖章。

Eng

  • CC-CEDICT glistening yellow; golden
  • Cihui glistening yellow; golden