黃熟

huáng shú hoàng thục

Hán Việt: hoàng thục · Pinyin: huáng shú

Tổng quan

chín vàng

Cấu tạo: (hoàng) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chín vàng。穀類作物成熟時,子實內部變硬,植株大部分變成黃色,不再生長,叫黃熟。
  • Cihui chín vàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.穀類作物成熟時,植株變黃,稱為「黃熟」。宋.韓維〈登城樓呈子華〉詩:「麥苗黃熟稻苗青,餉婦耘夫笑語聲。」 2.瑞香科沉香樹其內涵韌皮部因真菌入侵造成樹脂狀物質沉積變黑而重,能沉於水,即為「沉香」,黑色沉積不足,質輕而置於水中不沉。也稱為「棧香」、「黃熟香」、「黃熟」。見明.李時珍《本草綱目.卷三四.木部.沉香》。

Eng

  • Cihui 黃熟 uángshú n. <agr.> yellow maturity