熟
thụcNôm thục
Hán Việt: thục · Pinyin: shóu · Nôm: thục
Tổng quan
Chín
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shóu |
|---|---|
| Hán Việt | thục |
| Âm Nôm | thục |
| Quảng Đông | suk6 |
| Mân Nam | si̍k |
| Nhật Bản | JUKU |
| Hàn Quốc | 숙 |
| Chú âm | ㄕㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjuk |
| Baxter-Sagart | [d]uk |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]uk |
| Phản thiết | 殊六切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chín. Được mùa. Kỹ càng, tinh tường. Như thuần phục [純熟], thục tư [熟思] nghĩ kỹ, thục thị [熟視] coi tinh tường, v.v. Đã quen, đã thuộc như tựu thục lộ [就熟路] tới con đường quen
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thuộc 熟 ◎ AHV: thục. OCM *duk [Schuessler 2007: 471]. “thuộc” là âm THV [NĐC Việt 2011: 10]. đgt. biết rõ. Non cao non thấp mây thuộc, cây cứng cây mềm gió hay. (Mạn thuật 26.3). x. quen thuộc
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thục thục (trái chín); thuần thục [Eng: ripen fruit; well-trained]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thục địa bạch thược sài hồ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之語音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熟 (形声。从火,孰声。本作孰”。熟”是后起字。本义煮熟,食物烹煮到可吃的程度) 同本义 熟治万物。--《礼记·礼运》。疏谓烹煮。” 宰夫胹熊蹯不熟。--《左传·宣公二年》 又如熟末(指煮得烂熟的食物); 熟切店(卖熟肉的店铺); 熟水(开水); 熟献(指烹熟的上献祭品) 谷物、水果或微生物等成熟 秋,大熟,未收。--《书·金滕》 五谷熟而民人育。--《孟子·滕文公上》 瓜熟蒂落。--张君房《云笈七签》 稻有七月熟者,有八九月熟者,有十月熟者谓之晚稻。--宋·沈括《梦溪笔谈》 又如早熟; 熟岁( 熟shú(又读shóu) ⒈烹饪食物达到可吃程度~食。肉~了。~透了。 ⒉植物的果实、种子长成成~。五谷~。 ⒊特指庄稼可收割或有收成一年三~。大~之年。 ⒋周详,程度深~图之。深思~虑。他睡得正~。 ⒌习惯,常见,知道得清楚~路。~人。~识。~悉。 ⒍经反复实践,有经验达到精通~练。~手。~能生巧。 ⒎炼制或加工过的~铁。~丝。~皮子。
Eng
- CC-CEDICT ripe; mature, thoroughly cooked; done, familiar; acquainted, experienced; skilled, (of sleep etc) deep; profound, also pr. [shou2]
- JMdict deeply
- JMdict keenly
- JMdict severely
- JMdict completely
- JMdict utterly
ja
- JMdict 熟(つくづく)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡒒【玉篇】市六切【廣韻】殊六切,𠀤音淑。【說文】本作𦏧。食飪也。【玉篇】爛也。【禮·祭義】亨熟羶薌。 又【廣韻】成也。【書·金滕】歲則大熟。 又【戰國策】願王熟慮之。 又【史記·齊悼惠王世家】灌將軍熟視笑曰:人謂魏勃勇,妄庸人耳。 又【史記·大宛傳】率多進熟于天子。【註】漢書音義曰:進熟,美語如成熟者也。 又【釋名】荆豫人謂長婦曰熟。熟,祝也。祝,始也。【韻會】熟,本作孰。後人加火,而孰但爲誰孰字矣。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡒒 · 𤋩 · 𤒆 · 𦏧