黃牌

huáng pái hoàng bài

Hán Việt: hoàng bài · Pinyin: huáng pái

Tổng quan

(thể thao) thẻ vàng | (nghĩa bóng) sự khiển trách thẻ vàng; cảnh cáo。黃色的牌子。體育比賽中,運動員、教練員等嚴重犯規,裁判員出示黃牌予以警告。 交通管理部門向發生重大交通事故的單位亮黃牌。 ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.

Cấu tạo: (hoàng) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thể thao) thẻ vàng | (nghĩa bóng) sự khiển trách thẻ vàng; cảnh cáo。黃色的牌子。體育比賽中,運動員、教練員等嚴重犯規,裁判員出示黃牌予以警告。 交通管理部門向發生重大交通事故的單位亮黃牌。 ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某些球賽進行時,裁判人員用以警告球員的黃色牌子。如球員擅入球場,以言語或行動對裁判人員表示不滿等,均應以黃牌警告。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体育比赛中,裁判员对严重犯规的运动员、教练员出示的黄色警示牌。黄牌警告比红牌警告轻;借指对有违法、违章行为的个人或单位给予的警告:管理部门向存在安全隐患的单位亮~。

Eng

  • CC-CEDICT (sports) yellow card|(fig.) admonishment
  • Cihui (sports) yellow card; (fig.) admonishment