黃疸

huáng dǎn hoàng đản

Hán Việt: hoàng đản · Pinyin: huáng dǎn

Tổng quan

bệnh vàng da ệnh da vàng. (Icterus). hoàng đản hoàng đản ☆Bệnh da vàng. (Icterus). bệnh vàng da; hoàng đảm (ở người, do viêm gan gây ra)。病人的皮膚、黏膜和眼球的鞏膜發黃的症狀,由血液中膽紅素增高而引起。某些肝炎有這種症狀。通稱黃病。

Cấu tạo: (hoàng) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng đản hoàng đản ☆Bệnh da vàng. (Icterus).
  • Cihui bệnh vàng da ệnh da vàng. (Icterus). hoàng đản hoàng đản ☆Bệnh da vàng. (Icterus). bệnh vàng da; hoàng đảm (ở người, do viêm gan gây ra)。病人的皮膚、黏膜和眼球的鞏膜發黃的症狀,由血液中膽紅素增高而引起。某些肝炎有這種症狀。通稱黃病。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因血中膽紅素含量增加,致人體皮膚、鞏膜、黏膜變黃的病症。多見於肝膽疾病及溶血性貧血。最常見的黃疸,是新生兒黃疸。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病人的皮肤、黏膜和眼球的巩膜发黄的症状,由血液中胆红素增高而引起。某些肝胆疾病有这种症状。

Eng

  • CC-CEDICT jaundice
  • Cihui jaundice

ja

  • JMdict jaundice|icterus