黃疸
hoàng đản
Hán Việt: hoàng đản · Pinyin: huáng dǎn
Tổng quan
bệnh vàng da; hoàng đảm (ở người, do viêm gan gây ra)
病人的皮肤、黏膜和眼球的巩膜发黄的症状,由血液中胆红素增高而引起。某些肝胆疾病有这种症状。
病名。因血中膽紅素含量增加,致人體皮膚、鞏膜、黏膜變黃的病症。多見於肝膽疾病及溶血性貧血。最常見的黃疸,是新生兒黃疸。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hoàng đản; hoàng đản: bệnh vàng da/hoàng đảm; (y học) chứng vàng da (y học) bệnh vàng da, (nghĩa bóng) cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức, làm mắc bệnh vàng da, (nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức; hoàng đảm
- Biên soạn 黃疸 uángdǎn n. <med.> jaundice; icterus
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因血中膽紅素含量增加,致人體皮膚、鞏膜、黏膜變黃的病症。多見於肝膽疾病及溶血性貧血。最常見的黃疸,是新生兒黃疸。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病人的皮肤、黏膜和眼球的巩膜发黄的症状,由血液中胆红素增高而引起。某些肝胆疾病有这种症状。
Eng
- JMdict jaundice
- JMdict icterus
- Cihui jaundice
- Tần suất từ 黃疸 uángdǎn n. <med.> jaundice; icterus
Đức
- Handedict Gelbsucht
ja
- JMdict 黄疸(おうだん)
other
- Nguồn khác Bệnh da vàng. (Icterus)