dǎn đản

Hán Việt: đản · Pinyin: dǎn

Tổng quan

vàng da

八疸 · 疙疸 · 胃疸 · 黃疸 · 黄疸 · 皮疸病 · 黄疸病 · 黄疸的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎn
Hán Việtđản
Quảng Đôngdaan3
Mân Namthán
Nhật BảnOUDAN
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄚ
Hán ngữ Trung cổtanh
Phản thiết黨旱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hoàng đản} [黃疸] bệnh vàng, mắt mặt đều vàng ủng, đi đái vàng đại tiện bế, mỏi mệt hay nằm là bệnh vàng, ăn rồi lại đói ngay là chứng {vị đản} [胃疸]. Tất cả có năm chứng đản.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đản Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đơn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đơn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「黃疸」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疸--见疙疸”即疙瘩” da 疸 dan 黄疸” 疸dǎn 1.中医称因脾胃虚热上升形成胸闷体黄的病。 2.植物的一种病害。 疸da 1.见"疙疸"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 疙疸[ge1 da5]
  • CC-CEDICT jaundice

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】丁幹切【集韻】得案切,𠀤音旦。【說文】黃病也。【內經】目黃,溺黃赤,安臥者黃疸,已食如饑者胃疸。【方書】疸有五,黃胖,黃疸,酒疸,穀疸,女勞疸。 又【廣韻】多旱切【集韻】黨旱切,𠀤音亶。義同。 又惡創也。亦作癉。

Thuyết Văn

黃病也。 从𤕫。旦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

素問曰。溺黃赤安臥者黃疸。目黃者曰黃疸。 丁幹切。十四部。

【疸】 (đản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 旦 (đán) Phiên thiết: Đinh cán thiết Thượng tự: 丁 (đinh) | Hạ tự: 幹 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 癉 · 癉