黃癬

huáng xuǎn hoàng tiển

Hán Việt: hoàng tiển · Pinyin: huáng xuǎn

Tổng quan

bệnh nấm da đầu (bệnh da) bệnh chốc đầu。頭癬的一種,在頭部發生黃色斑點或小膿皰,有特殊的臭味,結痂後,毛髮脫落,痊癒後留下疤痕,不生毛髮。北方叫禿瘡或癩,南方叫癩痢。

Cấu tạo: (hoàng) + (tiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh nấm da đầu (bệnh da) bệnh chốc đầu。頭癬的一種,在頭部發生黃色斑點或小膿皰,有特殊的臭味,結痂後,毛髮脫落,痊癒後留下疤痕,不生毛髮。北方叫禿瘡或癩,南方叫癩痢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種由黃癬菌所引起的皮膚病。常見於毛髮部位,呈圓形斑點狀,會發出惡臭,並引起毛髮掉落,久之則成禿頭。不易治療,而且會傳染。也稱為「禿瘡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头癣的一种,在头部发生黄色斑点或小脓疱,有特殊臭味,结痂后,毛发脱落,痊愈后留下疤痕,不生毛发。北方叫癞,南方叫瘌痢。

Eng

  • CC-CEDICT favus of the scalp (skin disease)
  • Cihui favus of the scalp (skin disease)