癬
tiển
Hán Việt: tiển · Pinyin: xiǎn
Tổng quan
bệnh hắc lào tiếng Đài Loan đọc là [xian3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | tiển |
| Quảng Đông | sin2 |
| Mân Nam | sián |
| Nhật Bản | TAMUSHI |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sienx |
| Baxter-Sagart | [s]arʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]arʔ |
| Phản thiết | 息淺切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ghẻ lở (hắc lào). Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển} [饑餓羸瘦, 體生瘡癬] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 多種皮膚病的共用名詞。一般指皮膚、指甲、毛髮的黴菌感染,會傳染。如白癬、頭癬、甲癬、腳癬。但也可用於形容其他會有白色鱗狀皮屑的皮膚病,如疥癬、乾癬、魚鱗癬、牛皮癬。
Eng
- CC-CEDICT ringworm|Taiwan pr. [xian3]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】息淺切【正韻】蘇典切,𠀤音𤣐。【說文】乾瘍也。【釋名】癬,徙也。移徙處自廣也,故靑徐謂癬爲徙也。【左傳·桓六年】謂其不疾瘯蠡也。【註】皮毛無疥癬。 又【集韻】相然切,音僊。義同。或作𤸭。
Thuyết Văn
乾瘍也。 从𤕫。鮮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
乾音干。瘍之乾者也。釋名曰。癬、徙也。浸淫移徙處日廣也。故靑徐謂癬爲徙也。 息淺切。十四部。
【癬】 (tiển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 鮮 (tiên) Phiên thiết: Tức thiển thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 淺 (thiển) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' Suy luận: tiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiền (Một quẻ đầu tám quẻ ) dương (Phàm các bệnh nhọt s) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㾌 · 㿅 · 癣 · 癣 · 癣