黃米
hoàng mễ
Hán Việt: hoàng mễ · Pinyin: huáng mǐ
Tổng quan
hạt kê vàng: kê vàng
Nghĩa
Việt
- Cihui hạt kê vàng; kê vàng。黍子去了殼的子實,比小米稍大,顏色很黃,煮熟後很黏。
- Cihui hạt kê vàng: kê vàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 黍實碾成的米。色黃,黏性極強,可用來釀酒。明.李時珍《本草綱目.卷二三.穀部.黍》:「黏者為秫,可以釀酒,北人謂為黃米,亦曰黃糯。」
Eng
- Cihui 黃米 uángmǐ n. glutinous millet; coarse rice M:³lì