黃色
hoàng sắc
Hán Việt: hoàng sắc · Pinyin: huáng sè
Tổng quan
màu vàng.; đồi truỵ; hủ bại; vàng. 黃色小說 tiểu thuyết đồi truỵ. 黃色錄像 băng vi-đê-ô đồi truỵ
黄颜色; 属性词。指内容色情的:~小说, ~录像。
1.像金子或向日葵花的顏色。《管子.幼官》:「君服黃色,味甘味。」 2.指色情。如:「黃色小說」、「黃色新聞」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khiêu dâm
- Google Alex v6 màu vàng
- VietPhrases hoàng sắc; đồi truỵ; hủ bại; vàng
- Biên soạn 黃色 uángsè n. yellow ◆attr. decadent; obscene; pornographic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.像金子或向日葵花的顏色。《管子.幼官》:「君服黃色,味甘味。」 2.指色情。如:「黃色小說」、「黃色新聞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黄颜色; 属性词。指内容色情的:~小说, ~录像。
Eng
- JMdict yellow
- JMdict amber
- Cihui yellow; vulgar; lewd; pornographic
Đức
- Handedict gelb
ja
- JMdict 黄色(きいろ)