黃芩

huáng qín hoàng cầm

Hán Việt: hoàng cầm · Pinyin: huáng qín

Tổng quan

hoàng cầm

Cấu tạo: (hoàng) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một thứ cây, lá màu vàng, dùng làm vị thuốc bắc. hoàng cầm hoàng cầm ☆Tên một thứ cây, lá màu vàng, dùng làm vị thuốc bắc. hoàng cầm (dược)。植物名。多年生草本,根色深黃,可入藥。
  • Cihui hoàng cầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。脣形科黃芩屬,多年生草本。莖方形,葉線形至線狀披針形。總狀花序常集生成圓錐狀;萼上裂片具盾片狀突起;花冠紫色,二脣形。根莖肥厚,肉質,黃色,可入藥。也稱為「空腸」。

Eng

  • Cihui 黃芩 uángqín n. <bot.> skullcap (Scutellaria baicalensis) M:²kē