芩
cầm
Hán Việt: cầm · Pinyin: qín
Tổng quan
Phragmites japonica (cỏ sậy Nhật Bản)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qín |
|---|---|
| Hán Việt | cầm |
| Quảng Đông | kam4 |
| Mân Nam | khim5 |
| Nhật Bản | JISHIBARI |
| Hàn Quốc | 금 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gim |
| Baxter-Sagart | g(r)jɨm |
| Hán ngữ Thượng cổ | g(r)jɨm |
| Phản thiết | 渠炎切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ cầm, mọc ở các chỗ thấp ướt (Phragmites japonica). {Hoàng cầm} [黄芩] một thứ cỏ, rễ dùng làm thuốc được. Thứ nào để lâu, trong lòng rỗng, ngoài vàng, trong đen gọi là {phiến cầm} [片芩]. Thứ mới đào, trong đặc gọi là {điều cấm} [條芩].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種蔓生草類。《說文解字.艸部》:「芩,艸也。」《詩經.小雅.鹿鳴》:「呦呦鹿鳴,食野之芩。」唐.孔穎達.正義:「陸璣云:『莖如釵股,葉如竹,蔓生。』」 2.一種藥草。參見「黃芩」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芩〈名〉 黄芩 芩,芩草也。--《说文》 食野之芩。--《诗·小雅·鹿鸣》 古书上指芦苇一类的植物。多年生草本植物,叶子对生,披针形,开淡紫色花。根黄色,中医入药,有清热祛湿等作用 芩qín ⒈古书上指一种多年生蔓草。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT Phragmites japonica
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】巨金切【集韻】【韻會】【正韻】渠金切,𠀤音琴。【說文】草也。【詩·小雅】呦呦鹿鳴,食野之芩。【疏】根如釵股,葉如竹,蔓生澤中下地鹹處爲草,真實牛馬亦喜食之。 又黃芩,藥名。【本草註】芩者,黔也。黔乃黃黑之色也。【劉琨·與兄子演書】黃芩一斤,皆所須也。【柳宗元文】黃芩以腐腸。【註】陶隱居云:圓者名子芩,破者名宿芩。 又地名。【魏志·東夷傳】廉斯鑡爲辰韓大渠帥,從芩中乗大船,入辰韓。 又【玉篇】渠炎切【集韻】其淹切,𠀤音黔。義同。 又魚音切,音吟。菜名。如蒜生水中。或作䕾。 考證:〔【詩】食野之芩。【疏】根如釵股,葉如竹,蔓生澤中下地鹹處爲草。其實牛馬亦喜食之。〕 謹照原文其實改真實。
Thuyết Văn
艸也。 从艸。今聲。 詩曰。食野之芩。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。呦呦鹿鳴。食野之芩。傳曰。芩艸也。陸璣云。芩艸莖如釵股。葉如竹。蔓生澤中下地鹹處。爲艸眞實。牛馬皆喜食之。按如陸說。則非黃芩藥也。許君黃菳字從金聲。詩野芩字從今聲。𢧵然分別。他書亂之。非也。毛詩音義引說文云。蒿也。以別於毛公之艸也。甚爲可據。但訓蒿則與弟二章不別。且說文當以芩與蒿篆類廁。恐是一本作蒿屬。釋文也字或屬字之誤。又按集韵、類篇皆曰荶䕾芩三字同、魚音切。菜名。似蒜。生水中。攷字林、齊民要術皆云荶似蒜。生水中。此則別是一物。 巨今切。七部。
【芩】 (cầm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: Ngư âm thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 音 (âm) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'im' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghìm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 菳