黃花

huáng huā hoàng hoa

Hán Việt: hoàng hoa · Pinyin: huáng huā

Tổng quan

hoa màu vàng (nhiều loại) | hoa cúc | súp lơ | hoa hiên (màu vàng) | một người còn trinh trắng (nam hoặc nữ) ột tên chỉ hoa cúc. Cũng chỉ nơi đồn ải biên giới. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Xót người nương chốn hòng hoa dặm dài«. hoàng hoa hoàng hoa ☆Một tên chỉ hoa cúc. Cũng chỉ nơi đồn ải biên giới. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Xót người nương chốn hòng hoa dặm dài«.

Cấu tạo: (hoàng) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. hoa cúc; hoa cúc vàng。指菊花。 2. kim châm (thực vật)。(黃花兒)金針菜的通稱。 3. tân; tơ (con trai, con gái mới lớn)。指沒有經過性交的(青年男女)。 黃花後生 trai tân 黃花女兒。 gái tơ.
  • Cihui hoa màu vàng (nhiều loại) | hoa cúc | súp lơ | hoa hiên (màu vàng) | một người còn trinh trắng (nam hoặc nữ) ột tên chỉ hoa cúc. Cũng chỉ nơi đồn ải biên giới. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Xót người nương chốn hòng hoa dặm dài«. hoàng hoa hoàng hoa ☆Một tên chỉ hoa cúc.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指黃色的花。唐.司空圖〈獨望〉詩:「綠樹連村暗,黃花出陌稀。」 2.百合科「萱草」、「金針菜」的別名。參見「萱草」條。 3.菊科「菊花」的別名。參見「菊花」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指菊花;(~儿);金针菜的通称;属性词。指没有过性行为的(青年男女):~后生|~女儿。

Eng

  • CC-CEDICT yellow flowers (of various types)|chrysanthemum|cauliflower|(yellow) daylily|a young virgin (boy or girl)
  • Cihui yellow flowers (of various types); chrysanthemum; cauliflower; (yellow) daylily; a young virgin (boy or girl)

ja

  • JMdict yellow flower|plant with yellow flowers|chrysanthemum|rapeseed flowers