黃龍
hoàng long
Hán Việt: hoàng long · Pinyin: huáng lóng
Tổng quan
huyện Hoàng Long ở Diên An 延安, Thiểm Tây hoàng long (人名)宋隆興府黃龍山普覺禪師,名慧南。受法於慈明圓禪師,住於黃龍。神宗熙寧二年寂,壽六十八。大觀四年勅謚普覺。傳嗣之弟子,有真淨之克文,東林之常總,晦堂之祖心等。見續傳燈錄七、稽古略四。☸ phủ Hoàng Long (đô thành nước Kim thời xưa, nay là huyện Nông An, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc. Sau dùng để chỉ sự hiểm yếu của địch.)。黃龍府,金國的地名,在今吉林農安。宋金交戰時,岳飛曾經說要直搗黃龍府。後來泛指敵 方的要地。 直搗黃龍 đánh thẳng đến Hoàng Long; đắng thẳng vào sào huyệt địch 痛飲黃龍 san bằn…
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Hoàng Long ở Diên An 延安, Thiểm Tây hoàng long (人名)宋隆興府黃龍山普覺禪師,名慧南。受法於慈明圓禪師,住於黃龍。神宗熙寧二年寂,壽六十八。大觀四年勅謚普覺。傳嗣之弟子,有真淨之克文,東林之常總,晦堂之祖心等。見續傳燈錄七、稽古略四。☸ phủ Hoàng Long (đô thành nước Kim thời xưa, nay là huyện Nông An, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc. Sau dùng để chỉ sự hiểm yếu của địch.)。黃…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.黃色的龍。《史記.卷二八.封禪書》:「黃帝得土德,黃龍地螾見。」 2.地名。金國都城。宋金交戰時,岳飛曾說要直搗金國的都城黃龍府。後泛指敵人的都城。如:「直搗黃龍」。 3.佛教禪家七宗之一。參見「黃龍派」條。 4.年號:(1)三國吳大帝的年號(西元229~231)。(2)漢宣帝的年號(西元前49)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黄龙府,金国的地名,在今吉林农安。宋金交战时,岳飞曾经说要直捣黄龙府,后来泛指敌方的要地:直捣~|痛饮~。
Eng
- CC-CEDICT Huanglong county in Yan'an 延安[Yan2 an1], Shaanxi
- Cihui Huanglong county in Yan'an 延安, Shaanxi