龍
Hán Việt: long · Pinyin: lóng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Con rồng bay 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 龍,鱗蟲之長,能幽能明,能細能巨,能短能長,春分而登天,秋分而潛淵。 Long, lân trùng chi trưởng, năng u năng minh, năng tế năng cự, năng đoản năng trưởng, xuân phân nhi đăng thiên, thu phân nhi tiềm uyên. (Long, giống trùng có vảy dài, có thể ẩn đi hiện ra, có thể nhỏ có thể lớn, có thể ngắn có thể dài, xuân phân thì lên trời, thu phân thì ẩn đi.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕竜𦱉𢅛𠊋㰍�…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóng |
|---|---|
| Hán Việt | long |
| Quảng Đông | lung4 |
| Mân Nam | gîng |
| Nhật Bản | TATSU |
| Hàn Quốc | 룡 |
| Chú âm | ㄌㄨㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyung |
| Baxter-Sagart | [mə]-roŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [mə]-roŋ |
| Phản thiết | 力鍾切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con rồng. Người xưa nói nó hay làm mây làm mưa, cho nên cho nó là một trong bốn giống linh. Lại dùng để ví với các ông vua. Cho nên vua lên ngôi gọi là {long phi} [龍飛]. Ngựa cao tám thước trở lên gọi là {long}. Lối mạch núi đi gọi là {long}. Như nhà xem đất (thầy địa lý) kêu là {…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lung lung linh [Eng: dragon; symbolic of emperor]
- Bảng Tra Chữ Nôm lỏng lỏng lẻo [Eng: loose]
- Bảng Tra Chữ Nôm lúng lúng túng [Eng: dragon; symbolic of emperor]
- Bảng Tra Chữ Nôm luồng luồng gió [Eng: dragon; symbolic of emperor]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: long Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.傳說中一種極具靈性的動物。頭生角、鬚,身長,有鱗、爪。《說文解字.龍部》:「龍,鱗蟲之長,能幽能明,能細能巨,能短能長,春分而登天,秋分而潛淵。」 2.古代帝王的象徵。漢.王充《論衡.紀妖》:「祖龍死,謂始皇也。祖,人之本;龍,人君之象也。」 3.比喻首領或豪傑才俊。如:「人中之龍」。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「吾今日見老子,其猶龍邪!」 4.古生物學上指有腳、尾的巨大爬蟲類。如:「恐龍」、「雷龍」、「暴龍」、「翼手龍」。 5.像龍形的長條物。如:「水龍」、「車水馬龍」。 6.人造化學纖維紡織品的簡稱。如:「尼龍」、「達克龍」。 7.姓。…
Eng
- CC-CEDICT surname Long
- CC-CEDICT Chinese dragon; loong|(fig.) emperor|dragon|(bound form) dinosaur
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:竜、𦱉、𢅛、𠊋、㰍、𥫈、龒、䰱【唐韻】【集韻】力鍾切【韻會】【正韻】盧容切,𠀤音籠。【說文】龍,鱗蟲之長,能幽能明,能細能巨,能短能長,春分而登天,秋分而潛淵。【廣雅】有鱗曰蛟龍,有翼曰應龍,有角曰虯龍,無角曰螭龍,未升天曰蟠龍。【本草註】龍耳虧聰,故謂之龍。【易·乾卦】時乗六龍以御天。 又星名。【左傳·僖五年】龍尾伏辰。【疏】角亢氐房心尾箕爲蒼龍之宿。又【襄二十八年】龍,宋鄭之星也。 又山名。龍門,在河東,見【禹貢】。龍山,見【山海經】。封龍,見【括地志】。 又邑名。【左傳·成二年】齊侯伐我北鄙,三日取龍。【註】龍,魯邑。在泰山博縣西南。又【前漢·地理志】燉煌郡有龍勒縣。 又官名。【左傳·昭十七年】太皡氏以龍紀,故爲龍師,而龍名。 又句龍。【左傳·昭二十九年】共工氏有子曰句龍。 又馬名。《周禮·廋人》馬八尺以上爲龍。【禮·月令】駕蒼龍。 又龍輔,玉名。【左傳·昭二十九年】公賜公衍羔裘,使獻龍輔於齊侯。 又草名。【詩·鄭風】隰有游龍。【陸璣·草木疏】一名馬蓼,生水澤中,今人謂之小葒草。 又神名。【山海經】有神名燭龍。【屈原·離騷】日安不到,燭龍何照。 又姓。漢有龍且。又複姓。夏關龍逢,卽豢龍氏後。漢御史擾龍羣,卽劉累之後。 又人名。奢龍,黃帝臣。【管子·五行篇】奢龍辨乎東方,故使爲土師。又舜臣名。【書·舜典】帝曰:龍命汝作納言,夙夜出納朕命。 又【廣雅】龍,君也。 又【廣韻】通也。 又【玉篇】竉也。【詩·商頌】何天之龍。我龍受之。【毛傳】讀如字。【朱傳】寵也。 又【玉篇】和也,萌也。 又【正韻】與寵同。【詩·商頌·何天之龍釋文】鄭讀作寵,榮名之謂也。○按朱傳作叶音。 又【正韻】音曨。【孟子】有私龍斷焉。 又【集韻】【韻會】𠀤莫江切,音厖。【集韻】黑白雜色也。【周禮·冬官考工記】玉人上公用龍。【註】謂雜色,非純玉也。 又叶蒲光切,音龐。【易·坤卦】故稱龍焉。叶上嫌於無陽。【揚雄·解嘲】以鴟梟而笑鳳凰,執蝘蜒而嘲龜龍。【說文】从肉飛之形,童省聲。【徐鉉曰】象宛轉飛動之貌。 考證:〔【爾雅·釋畜】馬高八尺爲龍。〕 謹按爾雅作駥不作龍。今改周禮廋人馬八尺以上爲龍。
Thuyết Văn
𩼩蟲之長。能幽能朙。能細能巨。能短能長。 春分而登天。秋分而潛淵。 从肉。 肉飛之形。 童省聲。 凡龍之屬皆从龍。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
四句一韵。 二句一韵。毛詩蓼蕭傳曰。龍、寵也。謂龍卽寵之叚借也。勺傳曰。龍、和也。長發同。謂龍爲邕和之叚借字也。 與能从肉同。 肉二字依韵會補。無此則文理不完。六書故所見唐本作从肉从飛及童省。按从飛、謂。飛省也。从及、謂。反古文及也。此篆从飛、故下文受之以飛部。 謂也。力鍾切。九部。
【龍】 (long ⟨sủng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 肉 (nhục ⟨nhụ|nậu⟩ (Thịt. Là do chất như)) + 龍 (long ⟨sủng⟩ (Con rồng.)) Phiên thiết: Lực chung thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 鍾 (chung) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𩼩 trùng (Giống sâu có chân gọ) chi (Ch…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 竜 · 㡣 · 䮾 · 𠉒 · 𠊋 · 𢀀 · 𢄫 · 𢅛 · 𥪐 · 𥪑 · 𥪢 · 𥫆