黃教

huáng jiào hoàng giáo

Hán Việt: hoàng giáo · Pinyin: huáng jiào

Tổng quan

Trường phái Mũ Vàng hoặc Gelugpa của Phật giáo Tây Tạng | cũng viết là 格魯派|格鲁派 ột tôn giáo ở Tây Tạng, một tông phái Phật giáo, các tu sĩ toàn mặc áo vàng. hoàng giáo hoàng giáo ☆Một tôn giáo ở Tây Tạng, một tông phái Phật giáo, các tu sĩ toàn mặc áo vàng. hoàng giáo (流派)喇嘛教之一派,十四世紀頃,宗喀巴Tsongkhapa慨紅教之腐敗而別為開始者,衣冠等皆用黃色,行於西藏,蒙古,伊犁。西藏新志中曰:「黃教之大喇嘛有四:一達賴喇嘛。二班禪喇嘛。三哲布尊丹巴。四多倫諾爾阿嘉胡圖克圖。相傳哲布尊丹巴,為菩薩之轉生,其勢力普及蒙古…

Cấu tạo: (hoàng) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng giáo hoàng giáo ☆Một tôn giáo ở Tây Tạng, một tông phái Phật giáo, các tu sĩ toàn mặc áo vàng.
  • Cihui Trường phái Mũ Vàng hoặc Gelugpa của Phật giáo Tây Tạng | cũng viết là 格魯派|格鲁派 ột tôn giáo ở Tây Tạng, một tông phái Phật giáo, các tu sĩ toàn mặc áo vàng. hoàng giáo hoàng giáo ☆Một tôn giáo ở Tây Tạng, một tông phái Phật giáo, các tu sĩ toàn mặc áo vàng. hoàng giáo (流派)喇嘛教之一派,十…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西藏佛教格魯派的別稱。參見「格魯派」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 格鲁派的俗称。

Eng

  • CC-CEDICT Yellow hat or Gelugpa school of Tibetan Buddhism|also written 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]
  • Cihui Yellow hat or Gelugpa school of Tibetan Buddhism; also written 格魯派|格鲁派