黃梅

huáng méi hoàng mai

Hán Việt: hoàng mai · Pinyin: huáng méi

Tổng quan

huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈, Hồ Bắc oại hoa mai màu vàng. hoàng mai hoàng mai ☆Loại hoa mai màu vàng. hoàng mai (人名)黃梅山在黃州府黃梅縣,禪宗五祖弘忍,居黃梅山東禪院,因稱黃梅。大明一統志六十一曰:「黃州府黃梅山,在黃梅縣西四十里。其山多梅,故名。隋以此山名縣。」☸ 1. quả mai; quả mận。成熟的梅子。 2. lạp mai; mai vàng; hoàng mai。臘梅的別名。 3. Hoàng Mai (thuộc tỉnh Hồ Bắc)。中國湖北省東端、長江北岸的一個縣。黃梅戲的發源地。 4. mùa hoàng mai; mùa mưa phùn。黃梅季。

Cấu tạo: (hoàng) + (mai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng mai hoàng mai ☆Loại hoa mai màu vàng.
  • Cihui huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈, Hồ Bắc oại hoa mai màu vàng. hoàng mai hoàng mai ☆Loại hoa mai màu vàng. hoàng mai (人名)黃梅山在黃州府黃梅縣,禪宗五祖弘忍,居黃梅山東禪院,因稱黃梅。大明一統志六十一曰:「黃州府黃梅山,在黃梅縣西四十里。其山多梅,故名。隋以此山名縣。」☸ 1. quả mai; quả mận。成熟的梅子。 2. lạp mai; mai vàng; hoàng mai。臘梅的別名。 3. Hoàng Mai (…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.已經成熟的梅子。唐.杜甫〈梅雨〉詩:「南京西浦道,四月熟黃梅。」 2.梅子成熟的時節。約農曆四、五月。唐.儲光羲〈晚霽中園喜赦作〉詩:「五月黃梅時,陰氣蔽遠邇。」唐.元稹〈酬盧秘書〉詩:「夢雲期紫閣,厭雨別黃梅。」

Eng

  • CC-CEDICT see 黃梅縣|黄梅县[Huang2 mei2 Xian4]
  • Cihui see 黃梅縣|黄梅县

ja

  • JMdict winter jasmine (Jasminum nudiflorum)