梅
kìNôm mõ
Hán Việt: kì · Pinyin: méi · Nôm: mõ
Tổng quan
Nguyên là chữ kỳ [棋]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méi |
|---|---|
| Hán Việt | mai |
| Âm Nôm | mái |
| Quảng Đông | mui4 |
| Mân Nam | muî |
| Nhật Bản | UME |
| Hàn Quốc | 매 |
| Chú âm | ㄇㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | muai |
| Baxter-Sagart | C.mˤə |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.mˤə |
| Phản thiết | 毋罪切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây mơ, đầu xuân đã nở hoa, có hai thứ trắng và đỏ. Thứ trắng gọi là lục ngạc mai [綠萼梅], nở hết hoa rồi mới nẩy lá, quả chua, chín thì sắc vàng. Kinh Thư có câu nhược tác hòa canh, nhĩ duy diêm mai [若作和羹, 爾惟鹽梅] bằng nấu canh ăn, bui dùng muối mơ. Nay gọi quan Tể tướng là điều mai [調梅] hay hòa mai [和梅] là bởi ý đó. Kinh Thi có thơ phiếu mai [摽梅] mai rụng, nói sự trai gái lấy nhau cập thời, nay gọi con gái sắp đi lấy chồng là bởi cớ đó. Mùa. Các nơi ở phía đông nam bến bể, đầu mùa hè đã đổi gió hay mưa mà vừa gặp lúc mơ chín nên gọi mùa ấy là mai tiết [梅節]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mai 梅 dt. <Nho> cây chịu rét, nở hoa vào mùa xuân, màu trắng hay hồng, hoa năm cánh, mùi nồng, quả hình cầu, vị chua. Cây mai là biểu tượng của người quân tử. Cổi tục, chè thường pha nước tuyết, Tìm thanh, khăn tịn nhặt chà mai. (Ngôn chí 2.4, 3.3, 4.1, 7.6, 12.2, 13.4, 16.4, 20.4)‖ (Mạn thuật 23.6, 35.3, 35.3, 46.1)‖ (Thuật hứng 47.7, 49.8, 50.5, 51.4, 60.3, 60.6)‖ (Tự thán 77.4, 81.4, 82.3, 90.3, 97.3, 101.3, 107.4)‖ (Tự thuật 115.4, 118.6, 119.4, 122.6)‖ (Bảo kính 129.3, 143.6, 157.5, 159.3, 164.4, 168.3)
- Giản Dị Hán Nôm mái mái chèo [Eng: oar]
- Giản Dị Hán Nôm moi moi ra; moi móc [Eng: to dig, expose (someone's defects...), run down]
- Giản Dị Hán Nôm mói mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây) [Eng: a thing used when transplating]
- Giản Dị Hán Nôm mây roi mây; cỏ mây [Eng: cane rod; chrysopogon]
- Giản Dị Hán Nôm múi múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một [Eng: segments of pomelo, orange, mandarin]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mai cây mai [Eng: apricot blossom]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ô mai thiên môn mao căn
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trúng thấp mình mặt vàng môi
- Bảng Tra Chữ Nôm môi ô môi [Eng: apricots (or other small fruits) preserved in salt, licorice, and ginger]
- Bảng Tra Chữ Nôm mui mui thuyền [Eng: a boat's top]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mai Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mai Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。薔薇科李屬,落葉喬木。性耐寒。葉卵形,先端尾狀漸尖,鋸齒緣。早春開花,花單生或二朵聚生,花瓣五片,色紅或白,芳香。核果近球形,外被細毛,味酸,可食。各地均有栽培。 2.姓。宋代有梅堯臣,明代有梅鼎祚。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梅 (形声。从木,每声。本义楠木) 同本义 其木多梅梓。--《山海经·中山经》 有条有梅。--《诗·秦风·终南》 墓门有梅。--《诗·陈风·墓门》。按,子青不可食。 梅树 酸 灵山其木多桃李梅杏。--《山海经·中山经》 梅之欹之疏之曲,又非……之民能以其智力为也。--清·龚自珍《病梅馆记》 梅以曲为美,直则无姿; 以欹为美,正则无景; 以疏 梅(榤、槑)méi ⒈落叶乔木。早春先开花,后生叶,花有白、红等色,香味浓。果实青色,熟时黄色,味酸甜,可吃或制蜜饯、果酱等。未成熟的果实,加工制成"乌梅",供药用或饮料用。也 特指梅花或梅的果实腊~。望~止渴。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT surname Mei
- CC-CEDICT plum, plum flower, Japanese apricot (Prunus mume)
- CC-CEDICT variant of 梅[mei2]
- JMdict Japanese apricot (Prunus mume)
- JMdict Japanese plum
- JMdict ume
- JMdict Chinese plum
- JMdict lowest (of a three-tier ranking system)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𣐥、槑【唐韻】莫杯切【集韻】【正韻】模杯切【韻會】謀杯切,𠀤音枚。或作槑、楳,亦作𣒫。【說文】枏也。【爾雅·釋木】梅,枏。【陸璣·條梅疏】似豫章大木也。又【書·說命】若作和羹,爾惟鹽梅。【禮·內則】梅諸。【名物疏】陸璣所釋有條有梅,自是枏木似豫章者。豫章,大樹可以爲棺舟者也。和羹之梅,籩實之乾䕩,似杏實酢者也。 又【爾雅·釋木】時,英梅。【註】雀梅。 又【爾雅·釋木】朹檕梅。【註】狀如梅,子赤色似小柰,可食。 又【埤雅】江、湘、兩浙四五月閒梅欲黃落,則水潤土溽,蒸鬱成雨,謂之梅雨。【四時纂要】閩人以立夏後逢庚入梅,芒種後逢壬出梅。 又楊梅,果名。【越郡志】會稽楊梅爲天下之奇。 又梅梅,猶昧昧,居喪之容也。【禮·玉藻】視容瞿瞿梅梅。 又州名,屬廣東。【南宋·地理志】改敬州爲梅州。 又姓。【廣韻】出汝南。漢梅福、梅鋗。 又【集韻】毋罪切,音浼。亦姓也。槑字原从二杲作。又𣕱。 考證:〔【書·說命】若作和羹,汝惟鹽梅。〕 謹照原文汝惟改爾惟。〔【爾雅·釋木】朹槧梅。〕 謹照原文槧改檕。
Thuyết Văn
枏也。可食。從木。每聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
莫桮切。古音在一部。按釋木曰。梅、枏也。毛詩秦風、陳風傳皆曰。梅、枏也。與爾雅同。但爾雅、毛傳皆謂楩枏之枏。毛公於召南摽有梅、曹風其子在梅、小雅四月侯栗侯梅、無傳。而秦、陳乃訓爲枏。此以見召南等之梅與秦、陳之梅判然二物。召南之梅今之酸果也。秦陳之梅今之楠樹也。楠樹見於爾雅者也。酸果之梅不見於爾雅者也。樊光釋爾雅曰。荆州曰梅。楊州曰枏。益州曰赤楩。孫炎釋爾雅曰。荆州曰梅。楊州曰枏。陸機疏草木曰。梅樹皮葉似豫樟。皆謂楠樹也。枏亦名梅。後世取梅爲酸果之名。而梅之本義廢矣。郭釋爾雅乃云似杏、實酢。篇、韵襲之。轉謂酸果有枏名。此誤之甚者也。然則許以枏梅二篆廁諸果之閒。又云可食。豈非始誤與。曰此淺人所改竄也。如許謂梅、酸果。其立文當先梅篆、云酸果也。次枏篆、云梅也。棃杏李桃等不云可食。何必獨云可食哉。許意某爲酸果正字。故某篆解云酸果也。從木從甘。其字當本廁𣐈下杏上。而枏梅二篆當本廁諸木名之閒。淺人易其處。又增竄其文耳。以許書律羣經。則凡酸果之字作梅、皆假借也。凡某人之字作某、亦皆假借也。假借行而本義廢。固不可勝數矣。
【梅】 (mai) Lục thư: Giả tá Nghĩa: nam (Cây nam (cây chò).) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 坆 · 楳 · 槑 · 𣏁 · 𣒫 · 𭩱 · 呆 · 坆 · 某 · 栂 · 楳 · 槑