黃河

huáng hé hoàng hà

Hán Việt: hoàng hà · Pinyin: huáng hé

Tổng quan

sông Hoàng Hà hoặc Hoàng Hà ên một con sông lớn của Trung Hoa, và cũng là của thế giới, phát nguyên từ tỉnh Thanh hải. hoàng hà hoàng hà ☆Tên một con sông lớn của Trung Hoa, và cũng là của thế giới, phát nguyên từ tỉnh Thanh hải. Hoàng Hà (sông dài thứ hai của Trung Quốc, bắt nguồn ở Thanh Hải, chảy vào Bột Hải, dài 5464 km)。中國第二長河,發源於青海,流入渤海,全長5464公里,流域面積75.24萬平方公里。流經黃土高原、夾帶大量泥沙,每年達16 億噸,除12億噸入海外…

Cấu tạo: (hoàng) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng hà hoàng hà ☆Tên một con sông lớn của Trung Hoa, và cũng là của thế giới, phát nguyên từ tỉnh Thanh hải.
  • Cihui sông Hoàng Hà hoặc Hoàng Hà ên một con sông lớn của Trung Hoa, và cũng là của thế giới, phát nguyên từ tỉnh Thanh hải. hoàng hà hoàng hà ☆Tên một con sông lớn của Trung Hoa, và cũng là của thế giới, phát nguyên từ tỉnh Thanh hải. Hoàng Hà (sông dài thứ hai của Trung Quốc, bắt ngu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。源出於青海省巴顏喀喇山北麓噶達素齊老峰,流經甘肅、寧夏、綏遠、山西、陝西、河南、河北、山東等九省,注入渤海。因多沙而色黃,故稱為「黃河」。

Eng

  • CC-CEDICT Yellow River or Huang He
  • Cihui Yellow River or Huang He

ja

  • JMdict Yellow River (China)