黃海

huáng hǎi hoàng hải

Hán Việt: hoàng hải · Pinyin: huáng hǎi

Tổng quan

Biển Hoàng Hải ên một cái biển trong lục địa, từ cửa sông Trường giang về phía bắc và từ cửa sông Áp lục về phía nam (Mer Jaune). hoàng hải hoàng hải ☆Tên một cái biển trong lục địa, từ cửa sông Trường giang về phía bắc và từ cửa sông Áp lục về phía nam (Mer Jaune). Hoàng Hải (the Yellow sea)。亞洲東部三大邊緣海之一。北起鴨綠江口,南至長江口北岸,面積38萬平方公里。

Cấu tạo: (hoàng) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng hải hoàng hải ☆Tên một cái biển trong lục địa, từ cửa sông Trường giang về phía bắc và từ cửa sông Áp lục về phía nam (Mer Jaune).
  • Cihui Biển Hoàng Hải ên một cái biển trong lục địa, từ cửa sông Trường giang về phía bắc và từ cửa sông Áp lục về phía nam (Mer Jaune). hoàng hải hoàng hải ☆Tên một cái biển trong lục địa, từ cửa sông Trường giang về phía bắc và từ cửa sông Áp lục về phía nam (Mer Jaune). Hoàng Hải (th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海洋名。指鴨綠江口以南,長江口以北,朝鮮半島以西的海域。因受黃河影響,水域大多呈現黃色,故稱為「黃海」。

Eng

  • CC-CEDICT Yellow Sea
  • Cihui Yellow Sea

ja

  • JMdict Yellow Sea