黃禍

huáng huò hoàng họa

Hán Việt: hoàng họa · Pinyin: huáng huò

Tổng quan

"Tai họa Da vàng", tiểu thuyết chính trị của Vương Lực Hùng 王力雄 | "tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư hoặc mở rộng quân sự của các nước Đông Á)

Cấu tạo: (hoàng) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui "Tai họa Da vàng", tiểu thuyết chính trị của Vương Lực Hùng 王力雄 | "tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư hoặc mở rộng quân sự của các nước Đông Á)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歐洲人把十三、四世紀蒙古人的侵略稱為黃禍。後因懼怕黃種人興起、強盛、征服白種人而產生的仇視情結。清.徐珂《清稗類鈔.工藝類.漢冶萍製鋼》:「全球馳名之馬丁鋼出現,西報宣布,詫為黃禍。」

Eng

  • CC-CEDICT Yellow Peril, political novel by Wang Lixiong 王力雄[Wang2 Li4 xiong2]
  • CC-CEDICT yellow peril (offensive term referring to the perceived threat to Western nations, of immigration or military expansion from East Asian nations)
  • Cihui Yellow Peril, political novel by Wang Lixiong 王力雄