huò họa

Hán Việt: họa · Pinyin: huò

Tổng quan

thảm họa bất hạnh tai ương

禍因 · 禍害 · 禍富 · 禍心 · 禍根 · 禍殃 · 禍母 · 禍祟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuò
Hán Việthọa
Quảng Đôngwo5
Mân Namē
Nhật BảnWAZAWAI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổghuax
Baxter-Sagart[g]ʷˤajʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ʷˤajʔ
Phản thiết胡果切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tai vạ. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Họa phúc hữu môi phi nhất nhật} [禍福有媒非一日] (Quan hải [關海]) Họa phúc đều có nguyên nhân, không phải là chuyện một ngày dấy lên.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vạ tai bay vạ gió [Eng: misfortune, calamity, disaster]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoạ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoạ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.災害、災難。與「福」相對。如:「車禍」、「飛來橫禍」、「是福不是禍,是禍躲不過。」《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「誰知命裡官星不現,飛禍相侵。」 2.罪。《荀子.成相》:「罪禍有律,莫得輕重威不分。」唐.楊倞.注:「禍,亦罪也。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「上不聽諫,今事急,欲歸禍於吾宗。」 [動] 1.為害、加害。如:「禍國殃民」。《呂氏春秋.慎行論.慎行》:「吾幾禍令尹。」《太平廣記.卷四二一.任頊》:「有一道士自西來者,此所謂禍我者也。」 2.受難、受害。《晏子春秋.外篇.重而異者》:「是以鬼神不饗,其國以禍。」《後漢書.卷一…

Eng

  • CC-CEDICT disaster|misfortune|calamity

ja

  • JMdict wickedness|evil|calamity|disaster
  • JMdict disaster|calamity|misfortune

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:旤、𥚍、𣨷、𥙯【唐韻】【正韻】胡果切【集韻】戸果切【韻會】合果切,𠀤和上聲。【說文】害也,神不福也。【釋名】毀也,言毀滅也。【增韻】殃也,災也。【詩·小雅】二人從行,誰爲此禍。【禮·表記】君子愼以避禍。 又作旤。【前漢·五行志】六畜謂之旤,言其著也。 又作祻。【晉書·文帝紀】𥚽同發機。 又叶後五切,戸上聲。【馮衍·顯志賦】昔三后之純粹兮,每季世而窮禍。弔夏桀於南巢兮,哭殷紂於牧野。野,音豎。 又叶紙韻,虎委切。【荀子·成相篇】世之禍,惡賢士,子胥見殺百里徙。 又叶支韻,許規切。【荀子·成相篇】論臣過,反其施,尊主安國尚賢義,距諫飾非,愚而上同,國必禍。義叶宜。

Thuyết Văn

害也。 神不福也。从示。咼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禍害雙聲。 胡果切。十七部。

【禍】 (họa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 咼 (oà) Phiên thiết: Hồ quả thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 果 (quả) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hoã (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩ…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 旤 · 䄀 · 𣨱 · 𣨷 · 𥙯 · 𥚁 · 𥚍 · 𥚟 · 𥚽 · 𥛔 · 𧙹 · 𨉒