黃精

huáng jīng hoàng tinh

Hán Việt: hoàng tinh · Pinyin: huáng jīng

Tổng quan

cây Hoàng tinh (chi Polygonatum) hoàng tinh 黃精 dt. giống củ thục địa, là vị thuốc bổ (theo Bản thảo cương mục), mọc nhiều ở các vùng núi Hà Giang, Cao Bằng. Vì là vị thuốc quý, nên còn được gọi là tiên nhân dư lương 仙人餘糧 (lương thực để dành của tiên). Sách Nam Dược Thần Hiệu của Tuệ Tĩnh ghi: tiên gia cửu phục thọ linh trường (nhà tu tiên uống lâu thì tuổi thọ dài). Đất dư dưỡng được khóm hoàng ti…

Cấu tạo: (hoàng) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây Hoàng tinh (chi Polygonatum) hoàng tinh 黃精 dt. giống củ thục địa, là vị thuốc bổ (theo Bản thảo cương mục), mọc nhiều ở các vùng núi Hà Giang, Cao Bằng. Vì là vị thuốc quý, nên còn được gọi là tiên nhân dư lương 仙人餘糧 (lương thực để dành của tiên). Sách Nam Dược Thần Hiệu của…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。百合科黃精屬,多年生草本。根莖粗短,多節。葉線狀披針形。二至四花腋生,花冠筒形,花被裂片六枚,白色或淡綠色。漿果球形,黑熟。根與莖皆可入藥,具補脾潤肺的療效。

Eng

  • CC-CEDICT King Solomon's seal (plant of genus Polygonatum)
  • Cihui King Solomon's seal (plant of genus Polygonatum)