黃金
hoàng kim
Hán Việt: hoàng kim · Pinyin: huáng jīn
Tổng quan
vàng | cơ hội vàng | thời điểm hoàng kim àng (kim loại quý) — Chỉ tiền bạc — Cũng chỉ tình trạng tốt đẹp lí tưởng. Thí dụ: Hoàng kim thời đại. hoàng kim hoàng kim ☆Vàng (kim loại quý) — Chỉ tiền bạc — Cũng chỉ tình trạng tốt đẹp lí tưởng. Thí dụ: Hoàng kim thời đại. 1. vàng (kim loại)。金4.。的通稱。 2. bảo vật; vật quý; hoàng kim; quý báu。比喻寶貴。 黃金時代 thời đại hoàng kim 黃金地段 mảnh đất tốt 電視廣播的黃金時間。 thời g…
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàng kim hoàng kim ☆Vàng (kim loại quý) — Chỉ tiền bạc — Cũng chỉ tình trạng tốt đẹp lí tưởng. Thí dụ: Hoàng kim thời đại.
- Cihui vàng | cơ hội vàng | thời điểm hoàng kim àng (kim loại quý) — Chỉ tiền bạc — Cũng chỉ tình trạng tốt đẹp lí tưởng. Thí dụ: Hoàng kim thời đại. hoàng kim hoàng kim ☆Vàng (kim loại quý) — Chỉ tiền bạc — Cũng chỉ tình trạng tốt đẹp lí tưởng. Thí dụ: Hoàng kim thời đại. 1. vàng (kim…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種貴重金屬,因具美麗奪目的金黃色光澤而得名。延展性極佳,化學性穩定,可用於電力、太空等工業,也可用來製造貨幣、首飾等。也稱為「金子」。_x000D_ 2.銅。《書經.舜典》:「金作贖刑。」漢.孔安國.傳:「金,黃金。」唐.孔穎達.正義:「此傳黃金,呂刑黃鐵,皆是今之銅也。」_x000D_ 3.糞便的戲稱。如:「不可讓寵物隨地便溺,以免黃金遍地,有礙市容觀瞻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 金➍的通称;属性词。像黄金一样宝贵的:~地段|电视广播的~时间。
Eng
- CC-CEDICT gold|golden (opportunity)|prime (time)
- Cihui gold; golden (opportunity); prime (time)
ja
- JMdict gold (Au)|golden|prosperous|excellent|superb
- JMdict gold|gold coin|gold colour (color)